Phương trình AgNO3 + K2CrO4 → KNO3 + Ag2CrO4

Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình AgNO3 + K2CrO4 → KNO3 + Ag2CrO4

Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Cách viết phương trình đã cân bằng

2 AgNO3 + K2CrO4 2 KNO3 + Ag2CrO4

Thông tin chi tiết về phương trình

Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng AgNO3 + K2CrO4

  • Chất xúc tác: không có
  • Nhiệt độ: thường
  • Áp suất: thường
  • Điều kiện khác: không có

Quá trình phản ứng AgNO3 + K2CrO4

Quá trình: đang cập nhật...

Lưu ý: không có

Hiện tượng xảy ra sau phản ứng AgNO3 + K2CrO4

Hiện tượng: đang cập nhật...

Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng

Thông tin về AgNO3 (bạc nitrat)

  • Nguyên tử khối: 169.8731
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật
AgNO3-bac+nitrat-11

Bạc nitrat là một muối vô cơ có hoạt tính khử trùng và có công thức là AgNO3, nó từng được các nhà giả kim thuật cổ đại gọi là "luna" có nghĩa là "tụ quang mặt trăng" . Ở dạng rắn kết tinh, nó không màu hoặc màu trắng trở thành sẽ trở thành màu đen khi tiếp xúc với ánh sáng hoặc vật liệu hữu cơ. Ng...

Thông tin về K2CrO4 (Kali cromat)

  • Nguyên tử khối: 194.1903
  • Màu sắc: Vàng
  • Trạng thái: Rắn
K2CrO4-Kali+cromat-1142

Không giống như muối natri cromat ít tốn kém hơn, muối kali chủ yếu được sử dụng cho công việc trong phòng thí nghiệm trong trường hợp đòi hỏi phải có muối khan. Nó là một chất oxy hóa trong tổng hợp hữu cơ. Nó được sử dụng như trong phân tích vô cơ định tính, ví dụ: như là một phép kiểm tra dùng mà...

Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng

Thông tin về KNO3 (kali nitrat; diêm tiêu)

  • Nguyên tử khối: 101.1032
  • Màu sắc: màu trắng; không mùi
  • Trạng thái: Chất rắn
KNO3-kali+nitrat;+diem+tieu-126

Muối kali nitrat dùng để: Chế tạo thuốc nổ đen với công thức: 75% KNO3, 10% S và 15% C. Khi nổ, nó tạo ra muối kali sunfua, khí nitơ và khí CO2: 2KNO3 + S + 3C →to K2S + 3CO2 + N2. Làm phân bón, cung cấp nguyên tố kali và nitơ cho cây trồng. Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp. Điều chế oxi ...

Thông tin về Ag2CrO4 (Bạc cromat)

  • Nguyên tử khối: 331.7301
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật
Ag2CrO4-Bac+cromat-252

Bạc cromat là chất bột màu nâu đỏ, tan trong axit nitric, amoniac, cyanua kiềm và cromat. Nó là một tiền chất hóa học của nhiếp ảnh hiện đại và có thể được điều chế bằng cách cho bạc nitrat phản ứng với kali cromat hoặc natri cromat: 2AgNO3 + K2CrO4 → Ag2CrO4↓ + 2KNO3 Bạc cromat là một chất oxy h...

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế AgNO3

Ag2O + 2 HNO3 2 AgNO3 + H2O

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

3 HNO3 + [Ag(NH3)2]OH AgNO3 + H2O + 2 NH4NO3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

HNO3 + Ag2S 2 AgNO3 + 4 H2O + H2SO4 + 8 NO2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế AgNO3

Các phương trình điều chế K2CrO4

4 K2Cr2O7 3 O2 + 2 Cr2O3 + 4 K2CrO4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 KOH + CrO3 H2O + K2CrO4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

4 Cr(OH)2 + 3 K2FeO4 4 KOH + 2 K2CrO4 + 3 FeO(OH)

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

đun sôi

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế K2CrO4

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm