Phương trình BaSO3 → BaO + SO2
Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình BaSO3 → BaO + SO2
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Giới thiệu
Cách viết phương trình đã cân bằng
Thông tin chi tiết về phương trình
Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng BaSO3
- Chất xúc tác: không có
- Nhiệt độ: khi bị nung nóng
- Áp suất: thường
- Điều kiện khác: không có
Quá trình phản ứng BaSO3
Quá trình: đang cập nhật...
Lưu ý: không có
Hiện tượng xảy ra sau phản ứng BaSO3
Hiện tượng: đang cập nhật...
Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng
Thông tin về BaSO3 (Bari sulfit)
- Nguyên tử khối: 217.3902
- Màu sắc: Trắng
- Trạng thái: Tinh thể
Barium sulfite là một loại bột trắng được sử dụng trong sản xuất giấy...
Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng
Thông tin về BaO (Bari oxit)
- Nguyên tử khối: 153.3264
- Màu sắc: Trắng
- Trạng thái: Rắn
BaO được dùng trong vật liệu gốm nhóm trợ chảy. Nó có thể kết hợp với một số loại ôxít khác tạo ra một số màu độc đáo; như kết hợp với đồng cho màu ngọc lam (turquoise) nổi tiếng. Được dùng làm chất trợ chảy, ôxít bari rất hoạt động và có thể cải thiện nhiều tính chất của men (như độ bóng, độ bền...
Thông tin về SO2 (lưu hùynh dioxit)
- Nguyên tử khối: 64.0638
- Màu sắc: chưa cập nhật
- Trạng thái: chưa cập nhật
Sản xuất axit sunfuric(Ứng dụng quan trọng nhất) Tẩy trắng giấy, bột giấy, tẩy màu dung dịch đường Đôi khi được dùng làm chất bảo quản cho các loại quả sấy khô như mơ, vả v.v., do thuộc tính chống nấm mốc, và nó được gọi là E220 khi sử dụng vào việc này ở châu Âu. Với công dụng là một chất bảo qu...
Tổng số đánh giá: 0
Xếp hạng: 5 / 5 sao
Các phương trình điều chế BaSO3
2
Ba(OH)2
Tên gọi: Bari hidroxit
Nguyên tử khối: 171.3417
Nhiệt độ sôi: 780°C
Nhiệt độ nóng chảy: 407°C
+
NaHSO3
Tên gọi: Natri bisulfit
Nguyên tử khối: 104.0609
Nhiệt độ nóng chảy: 150°C
→
2
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
Na2SO3
Tên gọi: natri sulfit
Nguyên tử khối: 126.0427
Nhiệt độ nóng chảy: 33.4°C
+
BaSO3
Tên gọi: Bari sulfit
Nguyên tử khối: 217.3902
Tên gọi: Bari hidroxit
Nguyên tử khối: 171.3417
Nhiệt độ sôi: 780°C
Nhiệt độ nóng chảy: 407°C
Tên gọi: Natri bisulfit
Nguyên tử khối: 104.0609
Nhiệt độ nóng chảy: 150°C
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: natri sulfit
Nguyên tử khối: 126.0427
Nhiệt độ nóng chảy: 33.4°C
Tên gọi: Bari sulfit
Nguyên tử khối: 217.3902
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
Na2CO3
Tên gọi: natri cacbonat
Nguyên tử khối: 105.9884
Nhiệt độ sôi: 1600°C
Nhiệt độ nóng chảy: 851°C
+
Ba(HSO3)2
Tên gọi: Barium Hydrogen Sulfite
Nguyên tử khối: 299.4693
→
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
Na2SO3
Tên gọi: natri sulfit
Nguyên tử khối: 126.0427
Nhiệt độ nóng chảy: 33.4°C
+
CO2
Tên gọi: Cacbon dioxit
Nguyên tử khối: 44.0095
Nhiệt độ sôi: -78°C
Nhiệt độ nóng chảy: -57°C
+
BaSO3
Tên gọi: Bari sulfit
Nguyên tử khối: 217.3902
Tên gọi: natri cacbonat
Nguyên tử khối: 105.9884
Nhiệt độ sôi: 1600°C
Nhiệt độ nóng chảy: 851°C
Tên gọi: Barium Hydrogen Sulfite
Nguyên tử khối: 299.4693
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: natri sulfit
Nguyên tử khối: 126.0427
Nhiệt độ nóng chảy: 33.4°C
Tên gọi: Cacbon dioxit
Nguyên tử khối: 44.0095
Nhiệt độ sôi: -78°C
Nhiệt độ nóng chảy: -57°C
Tên gọi: Bari sulfit
Nguyên tử khối: 217.3902
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
BaCl2
Tên gọi: Bari clorua
Nguyên tử khối: 208.2330
Nhiệt độ sôi: 1560°C
Nhiệt độ nóng chảy: 962°C
+
K2SO3
Tên gọi: Kali sunfit
Nguyên tử khối: 158.2598
→
2
KCl
Tên gọi: kali clorua
Nguyên tử khối: 74.5513
Nhiệt độ sôi: 1420°C
Nhiệt độ nóng chảy: 770°C
+
BaSO3
Tên gọi: Bari sulfit
Nguyên tử khối: 217.3902
Tên gọi: Bari clorua
Nguyên tử khối: 208.2330
Nhiệt độ sôi: 1560°C
Nhiệt độ nóng chảy: 962°C
Tên gọi: Kali sunfit
Nguyên tử khối: 158.2598
Tên gọi: kali clorua
Nguyên tử khối: 74.5513
Nhiệt độ sôi: 1420°C
Nhiệt độ nóng chảy: 770°C
Tên gọi: Bari sulfit
Nguyên tử khối: 217.3902
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.
Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
Xem thêmInteresting facts about helium
Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
Xem thêmInteresting facts about lithium
Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
Xem thêmInteresting Facts About Beryllium
Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
Xem thêmInteresting Facts About Carbon
Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
Xem thêm