Phương trình CH3CH2CH2OH + C2H5COOH → H2O + C2H5COOCH2CH2CH3
Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình CH3CH2CH2OH + C2H5COOH → H2O + C2H5COOCH2CH2CH3
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Giới thiệu
-
Cách viết phương trình đã cân bằng
-
Thông tin chi tiết về phương trình
Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng CH3CH2CH2OH + C2H5COOH
-
Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng
-
Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng
Cách viết phương trình đã cân bằng
CH3CH2CH2OH
Tên gọi: 1-Propanol
Nguyên tử khối: 60.0950
Nhiệt độ sôi: 97°C
Nhiệt độ nóng chảy: -126°C
+
C2H5COOH
Tên gọi: Axit propionic
Nguyên tử khối: 74.0785
→
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
C2H5COOCH2CH2CH3
Tên gọi: Propyl propanoat
Nguyên tử khối: 116.1583
Tên gọi: 1-Propanol
Nguyên tử khối: 60.0950
Nhiệt độ sôi: 97°C
Nhiệt độ nóng chảy: -126°C
Tên gọi: Axit propionic
Nguyên tử khối: 74.0785
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: Propyl propanoat
Nguyên tử khối: 116.1583
Thông tin chi tiết về phương trình
Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng CH3CH2CH2OH + C2H5COOH
- Chất xúc tác: không có
- Nhiệt độ: thường
- Áp suất: thường
- Điều kiện khác: H2SO4
Quá trình phản ứng CH3CH2CH2OH + C2H5COOH
Quá trình: cho CH3CH2CH2OH tác dụng với C2H5COOH
Lưu ý: không có
Hiện tượng xảy ra sau phản ứng CH3CH2CH2OH + C2H5COOH
Hiện tượng: đang cập nhật...
Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng
Thông tin về CH3CH2CH2OH (1-Propanol)
- Nguyên tử khối: 60.0950
- Màu sắc: trong suốt
- Trạng thái: Chất lỏng
1-Prôpanol là một loại rượu với công thức phân tử CH3CH2CH2OH. Nó còn được biết đến với các tên gọi Prôpan-1-ol, rượu 1-prôpylic, rượu n-prôpylic hay đơn giản là prôpanol. Nó được sử dụng như là dung môi trong công nghiệp dược phẩm cũng như để chế tạo nhựa tổng hợp và các este xenluloza....
Thông tin về C2H5COOH (Axit propionic)
- Nguyên tử khối: 74.0785
- Màu sắc: chưa cập nhật
- Trạng thái: chưa cập nhật
Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng
Thông tin về H2O (nước)
- Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
- Màu sắc: Không màu
- Trạng thái: Lỏng
Nước là một hợp chất liên quan trực tiếp và rộng rãi đến sự sống trên Trái Đất, là cơ sở của sự sống đối với mọi sinh vật. Đối với thế giới vô sinh, nước là một thành phần tham gia rộng rãi vào các phản ứng hóa học, nước là dung môi và là môi trường tích trữ các điều kiện để thúc đẩy hay kìm hãm các...
Thông tin về C2H5COOCH2CH2CH3 (Propyl propanoat)
- Nguyên tử khối: 116.1583
- Màu sắc: chưa cập nhật
- Trạng thái: chưa cập nhật
Tổng số đánh giá: 0
Xếp hạng: 5 / 5 sao
Các phương trình điều chế CH3CH2CH2OH
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
CH3-CH=CH2
Tên gọi: 1-Propen
→
CH3CH2CH2OH
Tên gọi: 1-Propanol
Nguyên tử khối: 60.0950
Nhiệt độ sôi: 97°C
Nhiệt độ nóng chảy: -126°C
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: 1-Propen
Tên gọi: 1-Propanol
Nguyên tử khối: 60.0950
Nhiệt độ sôi: 97°C
Nhiệt độ nóng chảy: -126°C
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
H+
H2
Tên gọi: hidro
Nguyên tử khối: 2.01588 ± 0.00014
Nhiệt độ sôi: -252°C
Nhiệt độ nóng chảy: -259°C
+
CH3CH2CHO
Tên gọi: Propanal
Nguyên tử khối: 58.0791
Nhiệt độ sôi: 46°C
→
CH3CH2CH2OH
Tên gọi: 1-Propanol
Nguyên tử khối: 60.0950
Nhiệt độ sôi: 97°C
Nhiệt độ nóng chảy: -126°C
Tên gọi: hidro
Nguyên tử khối: 2.01588 ± 0.00014
Nhiệt độ sôi: -252°C
Nhiệt độ nóng chảy: -259°C
Tên gọi: Propanal
Nguyên tử khối: 58.0791
Nhiệt độ sôi: 46°C
Tên gọi: 1-Propanol
Nguyên tử khối: 60.0950
Nhiệt độ sôi: 97°C
Nhiệt độ nóng chảy: -126°C
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
CH3CH2CH2Cl
Tên gọi: 1-clopropan
Nguyên tử khối: 78.5407
Nhiệt độ sôi: 47°C
Nhiệt độ nóng chảy: -122°C
→
HCl
Tên gọi: axit clohidric
Nguyên tử khối: 36.4609
Nhiệt độ sôi: 110°C
+
CH3CH2CH2OH
Tên gọi: 1-Propanol
Nguyên tử khối: 60.0950
Nhiệt độ sôi: 97°C
Nhiệt độ nóng chảy: -126°C
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: 1-clopropan
Nguyên tử khối: 78.5407
Nhiệt độ sôi: 47°C
Nhiệt độ nóng chảy: -122°C
Tên gọi: axit clohidric
Nguyên tử khối: 36.4609
Nhiệt độ sôi: 110°C
Tên gọi: 1-Propanol
Nguyên tử khối: 60.0950
Nhiệt độ sôi: 97°C
Nhiệt độ nóng chảy: -126°C
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
Các phương trình điều chế C2H5COOH
2
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
C2H5CN
Tên gọi: Etyl cyanua
Nguyên tử khối: 55.0785
→
NH3
Tên gọi: amoniac
Nguyên tử khối: 17.03052 ± 0.00041
Nhiệt độ sôi: -33°C
Nhiệt độ nóng chảy: -77°C
+
C2H5COOH
Tên gọi: Axit propionic
Nguyên tử khối: 74.0785
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: Etyl cyanua
Nguyên tử khối: 55.0785
Tên gọi: amoniac
Nguyên tử khối: 17.03052 ± 0.00041
Nhiệt độ sôi: -33°C
Nhiệt độ nóng chảy: -77°C
Tên gọi: Axit propionic
Nguyên tử khối: 74.0785
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.
Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
Xem thêmInteresting facts about helium
Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
Xem thêmInteresting facts about lithium
Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
Xem thêmInteresting Facts About Beryllium
Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
Xem thêmInteresting Facts About Carbon
Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
Xem thêm