Phương trình CaO + HgS → Hg + CaS + CaSO4

Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình CaO + HgS → Hg + CaS + CaSO4

Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Cách viết phương trình đã cân bằng

4 CaO + 4 HgS 4 Hg + 3 CaS + CaSO4

Thông tin chi tiết về phương trình

Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng CaO + HgS

  • Chất xúc tác: không có
  • Nhiệt độ: 400-500
  • Áp suất: thường
  • Điều kiện khác: không có

Quá trình phản ứng CaO + HgS

Quá trình: đang cập nhật...

Lưu ý: không có

Hiện tượng xảy ra sau phản ứng CaO + HgS

Hiện tượng: đang cập nhật...

Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng

Thông tin về CaO (canxi oxit)

  • Nguyên tử khối: 56.0774
  • Màu sắc: màu trắng đến vàng nhạt / nâu
  • Trạng thái: Bột
CaO-canxi+oxit-55

Khi cho tác dụng với nước nó trở thành vôi tôi (Ca(OH)2), được sử dụng trong các loại vữa để làm tăng độ liên kết và độ cứng. Phản ứng này diễn ra rất mãnh liệt và tỏa nhiều nhiệt. Vôi sống cũng được sử dụng trong sản xuất thủy tinh và khả năng phản ứng của nó với các muối silicat cũng được sử dụng ...

Thông tin về HgS (Thủy ngân(II) sunfua)

  • Nguyên tử khối: 232.6550
  • Màu sắc: màu đỏ
  • Trạng thái: chất rắn
HgS-Thuy+ngan(II)+sunfua-1059

Thủy ngân (II) sulfide là những gì tạo nên sắc tố màu. Nó đã được sử dụng như một sắc tố và như một loại quặng thủy ngân. Nó được sử dụng để làm đồ sơn mài, thùng chứa phủ sơn mài. Nó cũng được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc....

Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng

Thông tin về Hg (thủy ngân)

  • Nguyên tử khối: 200.5900
  • Màu sắc: Ánh bạc
  • Trạng thái: Chất lỏng
Hg-thuy+ngan-105

Thủy ngân được sử dụng chủ yếu trong sản xuất các hóa chất,trong kỹ thuật điện và điện tử. Nó cũng được sử dụng trong một số nhiệt kế. Các ứng dụng khác là: Máy đo huyết áp chứa thủy ngân (đã bị cấm ở một số nơi). Thimerosal, một hợp chất hữu cơ được sử dụng như là chất khử trùng trong vaccin và...

Thông tin về CaS (Canxi sunfua)

  • Nguyên tử khối: 72.1430
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật
CaS-Canxi+sunfua-443

Canxi sunfua là chất rắn tinh thể màu trắng, tinh thể hình lập phương. CaS thường có mùi trứng thối của H2S, hệ quả từ một lượng nhỏ khí này được hình thành bằng quá trình thủy phân muối. CaS đã được nghiên cứu như là một thành phần trong quá trình tái chế thạch cao, một sản phẩm khử lưu huỳnh bằng ...

Thông tin về CaSO4 (Canxi sunfat)

  • Nguyên tử khối: 136.1406
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật
CaSO4-Canxi+sunfat-444

Canxi sunfat là dạng bột màu trắng, không mùi hoặc không màu, kết tinh. Các tinh thể đôi khi có màu xanh lam, xám hoặc hơi đỏ hoặc có thể có màu đỏ gạch. Nó được sử dụng làm một chất hút ẩm...

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế CaO

Ca(OH)2 CaO + H2O

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

520-580

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Ca(OH)2 + CaCl2 2 CaO + 2 HCl

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

C + CaCO3 CaO + 2 CO

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

800 - 850

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế CaO

Các phương trình điều chế HgS

H2S + Hg(NO3)2 2 HNO3 + HgS

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

H2S + HgCl2 2 HCl + HgS

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

H2S + Hg2(NO3)2 Hg + 2 HNO3 + HgS

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế HgS

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm