Phương trình CdO → O2 + Cd
Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình CdO → O2 + Cd
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Giới thiệu
Cách viết phương trình đã cân bằng
Thông tin chi tiết về phương trình
Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng CdO
- Chất xúc tác: không có
- Nhiệt độ: 900 - 1500
- Áp suất: thường
- Điều kiện khác: không có
Quá trình phản ứng CdO
Quá trình: đang cập nhật...
Lưu ý: không có
Hiện tượng xảy ra sau phản ứng CdO
Hiện tượng: đang cập nhật...
Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng
Thông tin về CdO (Cadmi oxit)
- Nguyên tử khối: 128.4104
- Màu sắc: chưa cập nhật
- Trạng thái: chưa cập nhật
Cadmi oxit xuất hiện dưới dạng tinh thể màu nâu hoặc bột vô định hình màu nâu. Được sử dụng như một hóa chất mạ điện và trong sản xuất điện cực cadmi. Là một thành phần của hợp kim bạc, phốt pho, chất bán dẫn, thủy tinh và men gốm. Trước đây được các bác sĩ thú y sử dụng để diệt giun và ký sinh trùn...
Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng
Thông tin về O2 (oxi)
- Nguyên tử khối: 31.99880 ± 0.00060
- Màu sắc: không màu
- Trạng thái: Chất khí
Oxy là một chất khí không màu, không mùi và không vị là một chất khí cần thiết cho sự tồn tại của con người. Oxy có nhiều ứng dụng trong ngành sản xuất thép và các quá trình luyện, chế tạo kim loại khác, trong hóa chất, dược phẩm, chế biến dầu khí, sản xuất thủy tinh và gốm cũng như sản xuất giấy và...
Thông tin về Cd (Cadmi)
Tổng số đánh giá: 0
Xếp hạng: 5 / 5 sao
Các phương trình điều chế CdO
Cd(OH)2
Tên gọi: Cadmi hidroxit
Nguyên tử khối: 146.4257
→
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
CdO
Tên gọi: Cadmi oxit
Nguyên tử khối: 128.4104
Tên gọi: Cadmi hidroxit
Nguyên tử khối: 146.4257
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: Cadmi oxit
Nguyên tử khối: 128.4104
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
170-300
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
3
O2
Tên gọi: oxi
Nguyên tử khối: 31.99880 ± 0.00060
Nhiệt độ sôi: -182°C
Nhiệt độ nóng chảy: -218°C
+
2
CdS
Tên gọi: Cadmi sunfua
Nguyên tử khối: 144.4760
→
2
SO2
Tên gọi: lưu hùynh dioxit
Nguyên tử khối: 64.0638
+
2
CdO
Tên gọi: Cadmi oxit
Nguyên tử khối: 128.4104
Tên gọi: oxi
Nguyên tử khối: 31.99880 ± 0.00060
Nhiệt độ sôi: -182°C
Nhiệt độ nóng chảy: -218°C
Tên gọi: Cadmi sunfua
Nguyên tử khối: 144.4760
Tên gọi: lưu hùynh dioxit
Nguyên tử khối: 64.0638
Tên gọi: Cadmi oxit
Nguyên tử khối: 128.4104
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
800
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
3
SO2
Tên gọi: lưu hùynh dioxit
Nguyên tử khối: 64.0638
+
Cd
Tên gọi: Cadmi
Nguyên tử khối: 112.4110
→
2
CdO
Tên gọi: Cadmi oxit
Nguyên tử khối: 128.4104
+
CdS
Tên gọi: Cadmi sunfua
Nguyên tử khối: 144.4760
Tên gọi: lưu hùynh dioxit
Nguyên tử khối: 64.0638
Tên gọi: Cadmi
Nguyên tử khối: 112.4110
Tên gọi: Cadmi oxit
Nguyên tử khối: 128.4104
Tên gọi: Cadmi sunfua
Nguyên tử khối: 144.4760
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
600 - 700
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.
Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
Xem thêmInteresting facts about helium
Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
Xem thêmInteresting facts about lithium
Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
Xem thêmInteresting Facts About Beryllium
Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
Xem thêmInteresting Facts About Carbon
Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
Xem thêm