Phương trình Cr(OH)2 + K2FeO4 → KOH + K2CrO4 + FeO(OH)

Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình Cr(OH)2 + K2FeO4 → KOH + K2CrO4 + FeO(OH)

Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Cách viết phương trình đã cân bằng

4 Cr(OH)2 + 3 K2FeO4 4 KOH + 2 K2CrO4 + 3 FeO(OH)

Thông tin chi tiết về phương trình

Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng Cr(OH)2 + K2FeO4

  • Chất xúc tác: không có
  • Nhiệt độ: đun sôi
  • Áp suất: thường
  • Điều kiện khác: không có

Quá trình phản ứng Cr(OH)2 + K2FeO4

Quá trình: đang cập nhật...

Lưu ý: không có

Hiện tượng xảy ra sau phản ứng Cr(OH)2 + K2FeO4

Hiện tượng: đang cập nhật...

Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng

Thông tin về Cr(OH)2 (Crom(II) Hidroxit)

  • Nguyên tử khối: 86.0108
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật
Cr(OH)2-Crom(II)+Hidroxit-233

Cr(OH)2là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước. Khi hòa tan vào dung dịch HCl, thấy chất rắn tan dần cho dung dịch có màu xanh. Cr(OH)2 + 2HCl → CrCl2 + 2H2O Điều chế bằng cách cho dung dịch crom (II) clorua tác dụng với dung dịch bazo trong môi trường không có không khí CrCl2 + 2NaOH → 2NaC...

Thông tin về K2FeO4 (Potassium ferrate(VI))

  • Nguyên tử khối: 198.0392
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật
K2FeO4-Potassium+ferrate(VI)-1987

Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng

Thông tin về KOH (kali hidroxit)

  • Nguyên tử khối: 56.10564 ± 0.00047
  • Màu sắc: màu trắng
  • Trạng thái: chất rắn
KOH-kali+hidroxit-127

Kali hydroxit còn được gọi là dung dịch kiềm, còn được gọi là kali ăn da, nó là một chất nền mạnh được bán trên thị trường ở nhiều dạng bao gồm viên , mảnh và bột. Nó được sử dụng trong các ứng dụng hóa chất, công nghiệp và sản xuất khác nhau. Bên cạnh đó, kali hydroxit được sử dụng trong thực phẩm ...

Thông tin về K2CrO4 (Kali cromat)

  • Nguyên tử khối: 194.1903
  • Màu sắc: Vàng
  • Trạng thái: Rắn
K2CrO4-Kali+cromat-1142

Không giống như muối natri cromat ít tốn kém hơn, muối kali chủ yếu được sử dụng cho công việc trong phòng thí nghiệm trong trường hợp đòi hỏi phải có muối khan. Nó là một chất oxy hóa trong tổng hợp hữu cơ. Nó được sử dụng như trong phân tích vô cơ định tính, ví dụ: như là một phép kiểm tra dùng mà...

Thông tin về FeO(OH) (Goethit)

  • Nguyên tử khối: 88.8517
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật
FeO(OH)-Goethit-1681

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế Cr(OH)2

2 NH4OH + CrCl2 2 NH4Cl + Cr(OH)2

Chất xúc tác

môi trường H2

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 NaOH + CrSO4 Na2SO4 + Cr(OH)2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 NaOH + CrCl2 2 NaCl + Cr(OH)2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế Cr(OH)2

Các phương trình điều chế K2FeO4

3 Fe + 2 KNO3 + KOH H2O + 3 KNO2 + K2FeO4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

400-420

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Fe + 2 H2O + 2 KOH 3 H2 + K2FeO4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế K2FeO4

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm