Phương trình H2O + C2H5NH2 + FeCl3 → Fe(OH)3 + C2H5NH3Cl

Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình H2O + C2H5NH2 + FeCl3 → Fe(OH)3 + C2H5NH3Cl

Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Cách viết phương trình đã cân bằng

3 H2O + C2H5NH2 + 3 FeCl3 Fe(OH)3 + 3 C2H5NH3Cl

Thông tin chi tiết về phương trình

Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng H2O + C2H5NH2 + FeCl3

  • Chất xúc tác: không có
  • Nhiệt độ: thường
  • Áp suất: thường
  • Điều kiện khác: không có

Quá trình phản ứng H2O + C2H5NH2 + FeCl3

Quá trình: đang cập nhật...

Lưu ý: không có

Hiện tượng xảy ra sau phản ứng H2O + C2H5NH2 + FeCl3

Hiện tượng: đang cập nhật...

Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng

Thông tin về H2O (nước)

  • Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
  • Màu sắc: Không màu
  • Trạng thái: Lỏng
H2O-nuoc-92

Nước là một hợp chất liên quan trực tiếp và rộng rãi đến sự sống trên Trái Đất, là cơ sở của sự sống đối với mọi sinh vật. Đối với thế giới vô sinh, nước là một thành phần tham gia rộng rãi vào các phản ứng hóa học, nước là dung môi và là môi trường tích trữ các điều kiện để thúc đẩy hay kìm hãm các...

Thông tin về C2H5NH2 (Etanamin)

  • Nguyên tử khối: 45.0837
  • Màu sắc: không màu
  • Trạng thái: khí
C2H5NH2-Etanamin-363

Ethylamine là tiền chất của nhiều loại thuốc diệt cỏ bao gồm atrazine và simazine . Nó được tìm thấy trong các sản phẩm cao su là tốt. [4] Ethylamine được sử dụng làm hóa chất tiền chất cùng với benzonitrile (trái ngược với o-chlorobenzonitrile và methylamine trong tổng hợp ketamine) trong tổng h...

Thông tin về FeCl3 (Sắt triclorua)

  • Nguyên tử khối: 162.2040
  • Màu sắc: lục đậm dưới ánh sáng phản chiếu; đỏ tím dưới ánh sáng thường
  • Trạng thái: Chất rắn
FeCl3-Sat+triclorua-893

Sắt(III) clorua được dùng làm tác nhân khắc axit cho bản in khắc; chất cầm màu; chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ; chất làm sạch nước; dùng trong nhiếp ảnh, y học,.....

Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng

Thông tin về Fe(OH)3 (Sắt(III) hidroxit)

  • Nguyên tử khối: 106.8670
  • Màu sắc: màu nâu đỏ
  • Trạng thái: chất rắn dạng bột
Fe(OH)3-Sat(III)+hidroxit-906

Limonit, một hỗn hợp gồm nhiều hydrat và đa hình của sắt(III) oxy-hydroxit, là một trong ba quặng sắt chính, đã được sử dụng từ gần nhất là 2500 TCN.[6][7] Oxit sắt màu vàng, hay Pigment Yellow 42, được Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ(FDA) phê chuẩn cho sử dụng trong mỹ phẩm và được sử ...

Thông tin về C2H5NH3Cl (Etylamoni clorua)

  • Nguyên tử khối: 81.5446
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế H2O

BaO + 2 HCl BaCl2 + H2O

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

3 CaO + 2 H3PO4 Ca3(PO4)2 + 3 H2O

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Ca(OH)2 CaO + H2O

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

520-580

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế H2O

Các phương trình điều chế C2H5NH2

2 H2 + CH3CN C2H5NH2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

Ni

NaOH + 2 C2H5NH3-OCO2-NH4 H2O + Na2CO3 + NH3 + 2 C2H5NH2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

NaOH + C2H5NH3NO3 H2O + NaNO3 + C2H5NH2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế C2H5NH2

Các phương trình điều chế FeCl3

HCl + 6 K3[FeCN)6] 6 KCl + FeCl3 + 3 HCN

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

3 HCl + FeO(OH) 2 H2O + FeCl3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

4 FeCl2 + 4 HCl + O2 2 H2O + 4 FeCl3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế FeCl3

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm