Phương trình HNO2 + C2H5NH2 → C2H5OH + H2O + N2
Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình HNO2 + C2H5NH2 → C2H5OH + H2O + N2
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Giới thiệu
-
Cách viết phương trình đã cân bằng
-
Thông tin chi tiết về phương trình
Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng HNO2 + C2H5NH2
-
Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng
-
Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng
Cách viết phương trình đã cân bằng
HNO2
Tên gọi: Axit nitrit
Nguyên tử khối: 47.01344 ± 0.00087
+
C2H5NH2
Tên gọi: Etanamin
Nguyên tử khối: 45.0837
Nhiệt độ sôi: 16°C
Nhiệt độ nóng chảy: -81°C
→
C2H5OH
Tên gọi: rượu etylic
Nguyên tử khối: 46.0684
Nhiệt độ sôi: 78.37°C
Nhiệt độ nóng chảy: -114°C
+
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
N2
Tên gọi: nitơ
Nguyên tử khối: 28.01340 ± 0.00040
Nhiệt độ sôi: -195°C
Nhiệt độ nóng chảy: -210°C
Tên gọi: Axit nitrit
Nguyên tử khối: 47.01344 ± 0.00087
Tên gọi: Etanamin
Nguyên tử khối: 45.0837
Nhiệt độ sôi: 16°C
Nhiệt độ nóng chảy: -81°C
Tên gọi: rượu etylic
Nguyên tử khối: 46.0684
Nhiệt độ sôi: 78.37°C
Nhiệt độ nóng chảy: -114°C
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: nitơ
Nguyên tử khối: 28.01340 ± 0.00040
Nhiệt độ sôi: -195°C
Nhiệt độ nóng chảy: -210°C
Thông tin chi tiết về phương trình
Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng HNO2 + C2H5NH2
- Chất xúc tác: không có
- Nhiệt độ: thường
- Áp suất: thường
- Điều kiện khác: không có
Quá trình phản ứng HNO2 + C2H5NH2
Quá trình: đang cập nhật...
Lưu ý: không có
Hiện tượng xảy ra sau phản ứng HNO2 + C2H5NH2
Hiện tượng: đang cập nhật...
Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng
Thông tin về HNO2 (Axit nitrit)
- Nguyên tử khối: 47.01344 ± 0.00087
- Màu sắc: dung dịch xanh nước biển nhạt
- Trạng thái: chất lỏng
Axit nitơ (dưới dạng natri nitrit) được sử dụng như một phần của hỗn hợp tiêm tĩnh mạch với natri thiosulfate để điều trị ngộ độc xyanua. Nó nằm trong Danh sách các loại thuốc thiết yếu của Tổ chức Y tế Thế giới, một danh sách các loại thuốc quan trọng nhất cần thiết trong hệ thống y tế cơ bản. Ngoà...
Thông tin về C2H5NH2 (Etanamin)
- Nguyên tử khối: 45.0837
- Màu sắc: không màu
- Trạng thái: khí
Ethylamine là tiền chất của nhiều loại thuốc diệt cỏ bao gồm atrazine và simazine . Nó được tìm thấy trong các sản phẩm cao su là tốt. [4] Ethylamine được sử dụng làm hóa chất tiền chất cùng với benzonitrile (trái ngược với o-chlorobenzonitrile và methylamine trong tổng hợp ketamine) trong tổng h...
Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng
Thông tin về C2H5OH (rượu etylic)
- Nguyên tử khối: 46.0684
- Màu sắc: chưa cập nhật
- Trạng thái: chưa cập nhật
Rượu ethylic hay tên khác là ethanol có công thức C2H5OH là một hợp chất hữu cơ nằm trong dãy đồng đẳng của ancol, dễ cháy, không màu, mùi thơm dễ chịu, đặc trung, có vị cay, là một trong các rượu thông thường có trong thành phần của đồ uống chứa cồn Ethanol được sản xuất bằng hình thức chưng cất b...
Thông tin về H2O (nước)
- Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
- Màu sắc: Không màu
- Trạng thái: Lỏng
Nước là một hợp chất liên quan trực tiếp và rộng rãi đến sự sống trên Trái Đất, là cơ sở của sự sống đối với mọi sinh vật. Đối với thế giới vô sinh, nước là một thành phần tham gia rộng rãi vào các phản ứng hóa học, nước là dung môi và là môi trường tích trữ các điều kiện để thúc đẩy hay kìm hãm các...
Thông tin về N2 (nitơ)
- Nguyên tử khối: 28.01340 ± 0.00040
- Màu sắc: không màu
- Trạng thái: khí
1. Hợp chất nitơ Phân tử nitơ trong khí quyển là tương đối trơ, nhưng trong tự nhiên nó bị chuyển hóa rất chậm thành các hợp chất có ích về mặt sinh học và công nghiệp nhờ một số cơ thể sống, chủ yếu là các vi khuẩn (xem Vai trò sinh học dưới đây). Khả năng kết hợp hay cố định nitơ là đặc trưng qua...
Tổng số đánh giá: 0
Xếp hạng: 5 / 5 sao
Các phương trình điều chế HNO2
HCl
Tên gọi: axit clohidric
Nguyên tử khối: 36.4609
Nhiệt độ sôi: 110°C
+
NaNO2
Tên gọi: Natri nitrit
Nguyên tử khối: 68.99527 ± 0.00080
Nhiệt độ nóng chảy: 271°C
→
NaCl
Tên gọi: Natri Clorua
Nguyên tử khối: 58.4428
Nhiệt độ sôi: 1465°C
Nhiệt độ nóng chảy: 801°C
+
HNO2
Tên gọi: Axit nitrit
Nguyên tử khối: 47.01344 ± 0.00087
Tên gọi: axit clohidric
Nguyên tử khối: 36.4609
Nhiệt độ sôi: 110°C
Tên gọi: Natri nitrit
Nguyên tử khối: 68.99527 ± 0.00080
Nhiệt độ nóng chảy: 271°C
Tên gọi: Natri Clorua
Nguyên tử khối: 58.4428
Nhiệt độ sôi: 1465°C
Nhiệt độ nóng chảy: 801°C
Tên gọi: Axit nitrit
Nguyên tử khối: 47.01344 ± 0.00087
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
HCl
Tên gọi: axit clohidric
Nguyên tử khối: 36.4609
Nhiệt độ sôi: 110°C
+
NH4NO2
Tên gọi: amoni nitrit
Nguyên tử khối: 64.0440
→
NH4Cl
Tên gọi: amoni clorua
Nguyên tử khối: 53.4915
Nhiệt độ sôi: 520°C
Nhiệt độ nóng chảy: 338°C
+
HNO2
Tên gọi: Axit nitrit
Nguyên tử khối: 47.01344 ± 0.00087
Tên gọi: axit clohidric
Nguyên tử khối: 36.4609
Nhiệt độ sôi: 110°C
Tên gọi: amoni nitrit
Nguyên tử khối: 64.0440
Tên gọi: amoni clorua
Nguyên tử khối: 53.4915
Nhiệt độ sôi: 520°C
Nhiệt độ nóng chảy: 338°C
Tên gọi: Axit nitrit
Nguyên tử khối: 47.01344 ± 0.00087
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
Ở nhiệt độ phòng
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
NOF
Tên gọi: Nitrosyl florua
Nguyên tử khối: 49.00450 ± 0.00050
→
HNO2
Tên gọi: Axit nitrit
Nguyên tử khối: 47.01344 ± 0.00087
+
HF
Tên gọi: Axit Hidrofloric
Nguyên tử khối: 20.006343 ± 0.000070
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: Nitrosyl florua
Nguyên tử khối: 49.00450 ± 0.00050
Tên gọi: Axit nitrit
Nguyên tử khối: 47.01344 ± 0.00087
Tên gọi: Axit Hidrofloric
Nguyên tử khối: 20.006343 ± 0.000070
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
Các phương trình điều chế C2H5NH2
2
H2
Tên gọi: hidro
Nguyên tử khối: 2.01588 ± 0.00014
Nhiệt độ sôi: -252°C
Nhiệt độ nóng chảy: -259°C
+
CH3CN
Tên gọi: Metyl Xyanua
Nguyên tử khối: 41.0519
Nhiệt độ sôi: 81°C
Nhiệt độ nóng chảy: -46°C
→
C2H5NH2
Tên gọi: Etanamin
Nguyên tử khối: 45.0837
Nhiệt độ sôi: 16°C
Nhiệt độ nóng chảy: -81°C
Tên gọi: hidro
Nguyên tử khối: 2.01588 ± 0.00014
Nhiệt độ sôi: -252°C
Nhiệt độ nóng chảy: -259°C
Tên gọi: Metyl Xyanua
Nguyên tử khối: 41.0519
Nhiệt độ sôi: 81°C
Nhiệt độ nóng chảy: -46°C
Tên gọi: Etanamin
Nguyên tử khối: 45.0837
Nhiệt độ sôi: 16°C
Nhiệt độ nóng chảy: -81°C
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
Ni
NaOH
Tên gọi: natri hidroxit
Nguyên tử khối: 39.99711 ± 0.00037
Nhiệt độ sôi: 1.39°C
Nhiệt độ nóng chảy: 318°C
+
2
C2H5NH3-OCO2-NH4
→
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
Na2CO3
Tên gọi: natri cacbonat
Nguyên tử khối: 105.9884
Nhiệt độ sôi: 1600°C
Nhiệt độ nóng chảy: 851°C
+
NH3
Tên gọi: amoniac
Nguyên tử khối: 17.03052 ± 0.00041
Nhiệt độ sôi: -33°C
Nhiệt độ nóng chảy: -77°C
+
2
C2H5NH2
Tên gọi: Etanamin
Nguyên tử khối: 45.0837
Nhiệt độ sôi: 16°C
Nhiệt độ nóng chảy: -81°C
Tên gọi: natri hidroxit
Nguyên tử khối: 39.99711 ± 0.00037
Nhiệt độ sôi: 1.39°C
Nhiệt độ nóng chảy: 318°C
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: natri cacbonat
Nguyên tử khối: 105.9884
Nhiệt độ sôi: 1600°C
Nhiệt độ nóng chảy: 851°C
Tên gọi: amoniac
Nguyên tử khối: 17.03052 ± 0.00041
Nhiệt độ sôi: -33°C
Nhiệt độ nóng chảy: -77°C
Tên gọi: Etanamin
Nguyên tử khối: 45.0837
Nhiệt độ sôi: 16°C
Nhiệt độ nóng chảy: -81°C
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
NaOH
Tên gọi: natri hidroxit
Nguyên tử khối: 39.99711 ± 0.00037
Nhiệt độ sôi: 1.39°C
Nhiệt độ nóng chảy: 318°C
+
C2H5NH3NO3
Nguyên tử khối: 108.0965
→
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
NaNO3
Tên gọi: Natri Nitrat
Nguyên tử khối: 84.9947
Nhiệt độ sôi: 380°C
Nhiệt độ nóng chảy: 308°C
+
C2H5NH2
Tên gọi: Etanamin
Nguyên tử khối: 45.0837
Nhiệt độ sôi: 16°C
Nhiệt độ nóng chảy: -81°C
Tên gọi: natri hidroxit
Nguyên tử khối: 39.99711 ± 0.00037
Nhiệt độ sôi: 1.39°C
Nhiệt độ nóng chảy: 318°C
Nguyên tử khối: 108.0965
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: Natri Nitrat
Nguyên tử khối: 84.9947
Nhiệt độ sôi: 380°C
Nhiệt độ nóng chảy: 308°C
Tên gọi: Etanamin
Nguyên tử khối: 45.0837
Nhiệt độ sôi: 16°C
Nhiệt độ nóng chảy: -81°C
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.
Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
Xem thêmInteresting facts about helium
Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
Xem thêmInteresting facts about lithium
Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
Xem thêmInteresting Facts About Beryllium
Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
Xem thêmInteresting Facts About Carbon
Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
Xem thêm