Phương trình Hg + N2O4 → Hg(NO3)2 + NO

Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình Hg + N2O4 → Hg(NO3)2 + NO

Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Cách viết phương trình đã cân bằng

Hg + 2 N2O4 Hg(NO3)2 + 2 NO

Thông tin chi tiết về phương trình

Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng Hg + N2O4

  • Chất xúc tác: không có
  • Nhiệt độ: thường
  • Áp suất: thường
  • Điều kiện khác: không có

Quá trình phản ứng Hg + N2O4

Quá trình: đang cập nhật...

Lưu ý: không có

Hiện tượng xảy ra sau phản ứng Hg + N2O4

Hiện tượng: đang cập nhật...

Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng

Thông tin về Hg (thủy ngân)

  • Nguyên tử khối: 200.5900
  • Màu sắc: Ánh bạc
  • Trạng thái: Chất lỏng
Hg-thuy+ngan-105

Thủy ngân được sử dụng chủ yếu trong sản xuất các hóa chất,trong kỹ thuật điện và điện tử. Nó cũng được sử dụng trong một số nhiệt kế. Các ứng dụng khác là: Máy đo huyết áp chứa thủy ngân (đã bị cấm ở một số nơi). Thimerosal, một hợp chất hữu cơ được sử dụng như là chất khử trùng trong vaccin và...

Thông tin về N2O4 (Nitơ tetraoxit)

  • Nguyên tử khối: 92.0110
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật
N2O4-Nito+tetraoxit-185

Nitơ tetraoxit là chất lỏng không màu đến nâu đỏ, có mùi khó chịu. Độ sôi thấp (điểm sôi 21,15 ° C) và được giữ ở dạng chất lỏng bằng cách nén. Khối lượng riệng 1.448g /cm3. Là một hỗn hợp cân bằng của NO2 màu nâu (nitơ dioxit) và N2O4 không màu (dinitơ tetroxit). Hơi màu nâu, độc. ...

Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng

Thông tin về Hg(NO3)2 (thủy ngân nitrat)

  • Nguyên tử khối: 324.5998
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật
Hg(NO3)2-thuy+ngan+nitrat-106

Hg(NO3)2 là chất rắn kết tinh màu trắng. Độc khi hít phải, nuốt phải và / hoặc tiếp xúc với da. Tiếp xúc lâu với lửa hoặc nhiệt có thể dẫn đến nổ. Phân hủy do đun nóng tạo ra các oxit nitơ độc hại. Được sử dụng để chế tạo các hóa chất khác và trong y học. Tan trong nước và acid loãng, không tan tro...

Thông tin về NO (nitơ oxit)

  • Nguyên tử khối: 30.00610 ± 0.00050
  • Màu sắc: màu xanh
  • Trạng thái: khí
NO-nito+oxit-161

Hỗn hợp Nitric oxit với oxy được sử dụng để chăm sóc đặc biệt để thúc đẩy sự giãn nở của mao mạch và phổi để điều trị cao huyết áp ban đầu ở bệnh nhân sơ sinh[1][Cần cập nhật][2] Và các bệnh hô hấp có liên quan đến dị tật bẩm sinh. Đây thường là giải pháp cuối cùng trước khi sử dụng oxy hóa màng ngo...

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế Hg

Cu + Hg2(NO3)2 2 Cu(NO3)2 + Hg

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Hg2Cl2 Hg + HgCl2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

400

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Fe + HgS FeS + Hg

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

350-450

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế Hg

Các phương trình điều chế N2O4

O2 + 2 N2O3 2 N2O4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

-10

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

5 NO2Cl Cl2 + 2 N2O5 + N2O4 + NOCl

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 NO2 N2O4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế N2O4

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm