Phương trình NH2OH + FeO(OH) → H2O + N2 + Fe(OH)2
Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình NH2OH + FeO(OH) → H2O + N2 + Fe(OH)2
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Giới thiệu
Cách viết phương trình đã cân bằng
2
NH2OH
Tên gọi: Hydroxyamin
Nguyên tử khối: 33.02992 ± 0.00071
+
2
FeO(OH)
Tên gọi: Goethit
Nguyên tử khối: 88.8517
→
2
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
N2
Tên gọi: nitơ
Nguyên tử khối: 28.01340 ± 0.00040
Nhiệt độ sôi: -195°C
Nhiệt độ nóng chảy: -210°C
+
2
Fe(OH)2
Tên gọi: Sắt(II) hidroxit
Nguyên tử khối: 89.8597
Tên gọi: Hydroxyamin
Nguyên tử khối: 33.02992 ± 0.00071
Tên gọi: Goethit
Nguyên tử khối: 88.8517
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: nitơ
Nguyên tử khối: 28.01340 ± 0.00040
Nhiệt độ sôi: -195°C
Nhiệt độ nóng chảy: -210°C
Tên gọi: Sắt(II) hidroxit
Nguyên tử khối: 89.8597
Thông tin chi tiết về phương trình
Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng NH2OH + FeO(OH)
- Chất xúc tác: không có
- Nhiệt độ: thường
- Áp suất: thường
- Điều kiện khác: không có
Quá trình phản ứng NH2OH + FeO(OH)
Quá trình: đang cập nhật...
Lưu ý: không có
Hiện tượng xảy ra sau phản ứng NH2OH + FeO(OH)
Hiện tượng: đang cập nhật...
Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng
Thông tin về NH2OH (Hydroxyamin)
- Nguyên tử khối: 33.02992 ± 0.00071
- Màu sắc: chưa cập nhật
- Trạng thái: chưa cập nhật
Thông tin về FeO(OH) (Goethit)
- Nguyên tử khối: 88.8517
- Màu sắc: chưa cập nhật
- Trạng thái: chưa cập nhật
Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng
Thông tin về H2O (nước)
- Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
- Màu sắc: Không màu
- Trạng thái: Lỏng
Nước là một hợp chất liên quan trực tiếp và rộng rãi đến sự sống trên Trái Đất, là cơ sở của sự sống đối với mọi sinh vật. Đối với thế giới vô sinh, nước là một thành phần tham gia rộng rãi vào các phản ứng hóa học, nước là dung môi và là môi trường tích trữ các điều kiện để thúc đẩy hay kìm hãm các...
Thông tin về N2 (nitơ)
- Nguyên tử khối: 28.01340 ± 0.00040
- Màu sắc: không màu
- Trạng thái: khí
1. Hợp chất nitơ Phân tử nitơ trong khí quyển là tương đối trơ, nhưng trong tự nhiên nó bị chuyển hóa rất chậm thành các hợp chất có ích về mặt sinh học và công nghiệp nhờ một số cơ thể sống, chủ yếu là các vi khuẩn (xem Vai trò sinh học dưới đây). Khả năng kết hợp hay cố định nitơ là đặc trưng qua...
Thông tin về Fe(OH)2 (Sắt(II) hidroxit)
- Nguyên tử khối: 89.8597
- Màu sắc: màu xám lục
- Trạng thái: chất rắn
Sắt (II) hydroxit đã được điều tra như là một chất khử độc trong vùng đất ngập nước . Một số vùng đất ngập nước có các ion selenite và selenate độc hại trong đó. Hydroxit sắt (II) làm giảm chúng thành selenium , ít độc hơn nhiều. Nó cũng được sử dụng trong pin niken-sắt .hoặc sắt hydrox.it là một hợ...
Tổng số đánh giá: 0
Xếp hạng: 5 / 5 sao
Các phương trình điều chế NH2OH
C2H5ONa
Tên gọi: Sodium ethoxide
Nguyên tử khối: 68.0503
Nhiệt độ nóng chảy: 260°C
+
(NH3OH)Cl
Tên gọi: Hydroxylamin hidroclorua
Nguyên tử khối: 69.4909
→
C2H5OH
Tên gọi: rượu etylic
Nguyên tử khối: 46.0684
Nhiệt độ sôi: 78.37°C
Nhiệt độ nóng chảy: -114°C
+
NaCl
Tên gọi: Natri Clorua
Nguyên tử khối: 58.4428
Nhiệt độ sôi: 1465°C
Nhiệt độ nóng chảy: 801°C
+
NH2OH
Tên gọi: Hydroxyamin
Nguyên tử khối: 33.02992 ± 0.00071
Tên gọi: Sodium ethoxide
Nguyên tử khối: 68.0503
Nhiệt độ nóng chảy: 260°C
Tên gọi: Hydroxylamin hidroclorua
Nguyên tử khối: 69.4909
Tên gọi: rượu etylic
Nguyên tử khối: 46.0684
Nhiệt độ sôi: 78.37°C
Nhiệt độ nóng chảy: -114°C
Tên gọi: Natri Clorua
Nguyên tử khối: 58.4428
Nhiệt độ sôi: 1465°C
Nhiệt độ nóng chảy: 801°C
Tên gọi: Hydroxyamin
Nguyên tử khối: 33.02992 ± 0.00071
Chất xúc tác
etanol
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
2
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
4
H
Tên gọi: Hiđro
Nguyên tử khối: 1.007940 ± 0.000070
+
Na2N2O2
Tên gọi: Natri hyponitrit
Nguyên tử khối: 105.9917
→
2
NaOH
Tên gọi: natri hidroxit
Nguyên tử khối: 39.99711 ± 0.00037
Nhiệt độ sôi: 1.39°C
Nhiệt độ nóng chảy: 318°C
+
2
NH2OH
Tên gọi: Hydroxyamin
Nguyên tử khối: 33.02992 ± 0.00071
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: Hiđro
Nguyên tử khối: 1.007940 ± 0.000070
Tên gọi: Natri hyponitrit
Nguyên tử khối: 105.9917
Tên gọi: natri hidroxit
Nguyên tử khối: 39.99711 ± 0.00037
Nhiệt độ sôi: 1.39°C
Nhiệt độ nóng chảy: 318°C
Tên gọi: Hydroxyamin
Nguyên tử khối: 33.02992 ± 0.00071
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
Các phương trình điều chế FeO(OH)
Fe2O3.nH2O
Tên gọi: Sắt(III) oxit ngậm nước
Nguyên tử khối: 191.7102
→
n-1
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
2
FeO(OH)
Tên gọi: Goethit
Nguyên tử khối: 88.8517
Tên gọi: Sắt(III) oxit ngậm nước
Nguyên tử khối: 191.7102
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: Goethit
Nguyên tử khối: 88.8517
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
NaNO2
Tên gọi: Natri nitrit
Nguyên tử khối: 68.99527 ± 0.00080
Nhiệt độ nóng chảy: 271°C
+
Fe(OH)2
Tên gọi: Sắt(II) hidroxit
Nguyên tử khối: 89.8597
→
NaOH
Tên gọi: natri hidroxit
Nguyên tử khối: 39.99711 ± 0.00037
Nhiệt độ sôi: 1.39°C
Nhiệt độ nóng chảy: 318°C
+
NO
Tên gọi: nitơ oxit
Nguyên tử khối: 30.00610 ± 0.00050
Nhiệt độ sôi: -150°C
+
FeO(OH)
Tên gọi: Goethit
Nguyên tử khối: 88.8517
Tên gọi: Natri nitrit
Nguyên tử khối: 68.99527 ± 0.00080
Nhiệt độ nóng chảy: 271°C
Tên gọi: Sắt(II) hidroxit
Nguyên tử khối: 89.8597
Tên gọi: natri hidroxit
Nguyên tử khối: 39.99711 ± 0.00037
Nhiệt độ sôi: 1.39°C
Nhiệt độ nóng chảy: 318°C
Tên gọi: nitơ oxit
Nguyên tử khối: 30.00610 ± 0.00050
Nhiệt độ sôi: -150°C
Tên gọi: Goethit
Nguyên tử khối: 88.8517
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
60
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
4
Cr(OH)2
Tên gọi: Crom(II) Hidroxit
Nguyên tử khối: 86.0108
+
3
K2FeO4
Tên gọi: Potassium ferrate(VI)
Nguyên tử khối: 198.0392
→
4
KOH
Tên gọi: kali hidroxit
Nguyên tử khối: 56.10564 ± 0.00047
Nhiệt độ sôi: 1327°C
Nhiệt độ nóng chảy: 406°C
+
2
K2CrO4
Tên gọi: Kali cromat
Nguyên tử khối: 194.1903
Nhiệt độ sôi: 1000°C
Nhiệt độ nóng chảy: 986°C
+
3
FeO(OH)
Tên gọi: Goethit
Nguyên tử khối: 88.8517
Tên gọi: Crom(II) Hidroxit
Nguyên tử khối: 86.0108
Tên gọi: Potassium ferrate(VI)
Nguyên tử khối: 198.0392
Tên gọi: kali hidroxit
Nguyên tử khối: 56.10564 ± 0.00047
Nhiệt độ sôi: 1327°C
Nhiệt độ nóng chảy: 406°C
Tên gọi: Kali cromat
Nguyên tử khối: 194.1903
Nhiệt độ sôi: 1000°C
Nhiệt độ nóng chảy: 986°C
Tên gọi: Goethit
Nguyên tử khối: 88.8517
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
đun sôi
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.
Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
Xem thêmInteresting facts about helium
Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
Xem thêmInteresting facts about lithium
Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
Xem thêmInteresting Facts About Beryllium
Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
Xem thêmInteresting Facts About Carbon
Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
Xem thêm