Phương trình NH3 + S + AgI → Ag2S + NH4I + S4N4

Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình NH3 + S + AgI → Ag2S + NH4I + S4N4

Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Cách viết phương trình đã cân bằng

16 NH3 + 10 S + 12 AgI 6 Ag2S + 12 NH4I + S4N4

Thông tin chi tiết về phương trình

Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng NH3 + S + AgI

  • Chất xúc tác: không có
  • Nhiệt độ: thường
  • Áp suất: thường
  • Điều kiện khác: không có

Quá trình phản ứng NH3 + S + AgI

Quá trình: đang cập nhật...

Lưu ý: không có

Hiện tượng xảy ra sau phản ứng NH3 + S + AgI

Hiện tượng: đang cập nhật...

Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng

Thông tin về NH3 (amoniac)

  • Nguyên tử khối: 17.03052 ± 0.00041
  • Màu sắc: Không màu
  • Trạng thái: Khí
NH3-amoniac-157

Amoniac , còn được gọi là NH 3 , là một chất khí không màu, có mùi đặc biệt bao gồm các nguyên tử nitơ và hydro. Nó được tạo ra một cách tự nhiên trong cơ thể con người và trong tự nhiên — trong nước, đất và không khí, ngay cả trong các phân tử vi khuẩn nhỏ. Đối với sức khỏe con người, amoniac và io...

Thông tin về S (sulfua)

  • Nguyên tử khối: 32.0650
  • Màu sắc: vàng chanh
  • Trạng thái: chất rắn
S-sulfua-173

Lưu huỳnh có nhiều ứng dụng công nghiệp. Thông qua dẫn xuất chính của nó là axít sulfuric (H2SO4), lưu huỳnh được đánh giá là một trong các nguyên tố quan trọng nhất được sử dụng như là nguyên liệu công nghiệp. Nó là quan trọng bậc nhất đối với mọi lĩnh vực của nền kinh tế thế giới. Sản xuất axít...

Thông tin về AgI (Bạc iotua)

  • Nguyên tử khối: 234.77267 ± 0.00023
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật

Là tinh thể rắn màu vàng, không tan trong nước, không mùi, tan trong axit, tạo phức với amoniac, thiourê. Hợp chất này là chất rắn có màu vàng nhạt nhưng các mẫu có chứa bạc kim loại lẫn vào nên có màu xám. Bạc iotua được sử dụng làm chất sát trùng và chất gom mây tạo mưa nhân tạo. Điều chế bạc iot...

Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng

Thông tin về Ag2S (Bạc sunfua)

  • Nguyên tử khối: 247.8014
  • Màu sắc: màu đen dày đặc
  • Trạng thái: chất rắn
Ag2S-Bac+sunfua-1172

Các ion bạc có đặc tính kháng khuẩn, nhưng không có nhiều công dụng của hợp chất bạc sunfua. Bạc sunfua được sử dụng trong nghiên cứu và trong các cảm biến màng trong dược phẩm, nhưng không có nhiều công dụng khác của hợp chất này. Sự thật thú vị Nó là một thành phần của phân tích vô cơ chất lượng...

Thông tin về NH4I (Amoni iodua)

  • Nguyên tử khối: 144.94293 ± 0.00051
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật
NH4I-Amoni+iodua-2330

Thông tin về S4N4 (Tetralưu huỳnh tetranitrua)

  • Nguyên tử khối: 184.2868
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật
S4N4-Tetraluu+huynh+tetranitrua-2422

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế NH3

KOH + 2 (NH4)2S H2O + 2 K2S + 2 NH3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

3 H2O + Ca(CN)2 CaCO3 + 2 NH3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

300

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

(NH4)2SO4 + MgCO3 H2O + 2 NH3 + CO2 + MgSO4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

đun sôi

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế NH3

Các phương trình điều chế S

Br2 + K2S KBr + 2 S

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 H2S + 3 CrO3 2 S + 3 Cr(OH)3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

FeS Fe + S

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

> 700

Áp suất

chân không

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế S

Các phương trình điều chế AgI

AgNO3 + KI KNO3 + AgI

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 H2O + KI + [Ag(NH3)2]OH 2 KOH + NH4OH + AgI

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 AgNO3 + ZnI2 2 AgI + Zn(NO3)2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế AgI

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm