Phương trình NaC5H5 + VCl3 → NaCl + V(C5H5)2 + C5H5
Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình NaC5H5 + VCl3 → NaCl + V(C5H5)2 + C5H5
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Giới thiệu
-
Cách viết phương trình đã cân bằng
-
Thông tin chi tiết về phương trình
Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng NaC5H5 + VCl3
-
Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng
-
Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng
Thông tin về NaCl (Natri Clorua)
Cách viết phương trình đã cân bằng
3
NaC5H5
Tên gọi: Natri (2,4-Cyclopentadienyl)
Nguyên tử khối: 88.0830
+
VCl3
Tên gọi: Vanadi(III) clorua
Nguyên tử khối: 157.3005
→
3
NaCl
Tên gọi: Natri Clorua
Nguyên tử khối: 58.4428
Nhiệt độ sôi: 1465°C
Nhiệt độ nóng chảy: 801°C
+
V(C5H5)2
Tên gọi: Bis(eta-cyclopentadienyl)vanadium
Nguyên tử khối: 181.1279
+
C5H5
Tên gọi: 2,4-Cyclopentadienide
Nguyên tử khối: 65.0932
Tên gọi: Natri (2,4-Cyclopentadienyl)
Nguyên tử khối: 88.0830
Tên gọi: Vanadi(III) clorua
Nguyên tử khối: 157.3005
Tên gọi: Natri Clorua
Nguyên tử khối: 58.4428
Nhiệt độ sôi: 1465°C
Nhiệt độ nóng chảy: 801°C
Tên gọi: Bis(eta-cyclopentadienyl)vanadium
Nguyên tử khối: 181.1279
Tên gọi: 2,4-Cyclopentadienide
Nguyên tử khối: 65.0932
Thông tin chi tiết về phương trình
Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng NaC5H5 + VCl3
- Chất xúc tác: dioxan
- Nhiệt độ: đun sôi
- Áp suất: thường
- Điều kiện khác: không có
Quá trình phản ứng NaC5H5 + VCl3
Quá trình: đang cập nhật...
Lưu ý: không có
Hiện tượng xảy ra sau phản ứng NaC5H5 + VCl3
Hiện tượng: đang cập nhật...
Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng
Thông tin về NaC5H5 (Natri (2,4-Cyclopentadienyl) )
- Nguyên tử khối: 88.0830
- Màu sắc: chưa cập nhật
- Trạng thái: chưa cập nhật
Thông tin về VCl3 (Vanadi(III) clorua)
Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng
Thông tin về NaCl (Natri Clorua)
- Nguyên tử khối: 58.4428
- Màu sắc: kết tinh màu trắng hay không màu
- Trạng thái: Chất rắn
Trong khi phần lớn mọi người là quen thuộc với việc sử dụng nhiều muối trong nấu ăn, thì họ có thể lại không biết là muối được sử dụng quá nhiều trong các ứng dụng khác, từ sản xuất bột giấy và giấy tới cố định thuốc nhuộm trong công nghiệp dệt may và sản xuất vải, trong sản xuất xà phòng và bột giặ...
Thông tin về V(C5H5)2 (Bis(eta-cyclopentadienyl)vanadium)
- Nguyên tử khối: 181.1279
- Màu sắc: chưa cập nhật
- Trạng thái: chưa cập nhật
Thông tin về C5H5 (2,4-Cyclopentadienide)
Tổng số đánh giá: 0
Xếp hạng: 5 / 5 sao
Các phương trình điều chế NaC5H5
NaH
Tên gọi: Natri hydrua
Nguyên tử khối: 23.997709 ± 0.000070
Nhiệt độ nóng chảy: 800°C
+
C5H6
Tên gọi: Cyclopentadien
Nguyên tử khối: 66.1011
→
H2
Tên gọi: hidro
Nguyên tử khối: 2.01588 ± 0.00014
Nhiệt độ sôi: -252°C
Nhiệt độ nóng chảy: -259°C
+
NaC5H5
Tên gọi: Natri (2,4-Cyclopentadienyl)
Nguyên tử khối: 88.0830
Tên gọi: Natri hydrua
Nguyên tử khối: 23.997709 ± 0.000070
Nhiệt độ nóng chảy: 800°C
Tên gọi: Cyclopentadien
Nguyên tử khối: 66.1011
Tên gọi: hidro
Nguyên tử khối: 2.01588 ± 0.00014
Nhiệt độ sôi: -252°C
Nhiệt độ nóng chảy: -259°C
Tên gọi: Natri (2,4-Cyclopentadienyl)
Nguyên tử khối: 88.0830
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
2
Na
Tên gọi: natri
Nguyên tử khối: 22.989769280 ± 0.000000020
Nhiệt độ sôi: 883°C
Nhiệt độ nóng chảy: 97°C
+
2
C5H6
Tên gọi: Cyclopentadien
Nguyên tử khối: 66.1011
→
2
H2
Tên gọi: hidro
Nguyên tử khối: 2.01588 ± 0.00014
Nhiệt độ sôi: -252°C
Nhiệt độ nóng chảy: -259°C
+
NaC5H5
Tên gọi: Natri (2,4-Cyclopentadienyl)
Nguyên tử khối: 88.0830
Tên gọi: natri
Nguyên tử khối: 22.989769280 ± 0.000000020
Nhiệt độ sôi: 883°C
Nhiệt độ nóng chảy: 97°C
Tên gọi: Cyclopentadien
Nguyên tử khối: 66.1011
Tên gọi: hidro
Nguyên tử khối: 2.01588 ± 0.00014
Nhiệt độ sôi: -252°C
Nhiệt độ nóng chảy: -259°C
Tên gọi: Natri (2,4-Cyclopentadienyl)
Nguyên tử khối: 88.0830
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.
Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
Xem thêmInteresting facts about helium
Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
Xem thêmInteresting facts about lithium
Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
Xem thêmInteresting Facts About Beryllium
Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
Xem thêmInteresting Facts About Carbon
Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
Xem thêm