Chất hoá học (NH3OH)2SO4 (Hydroxylamin sunfat)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học (NH3OH)2SO4 (Hydroxylamin sunfat)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học (NH3OH)2SO4 (Hydroxylamin sunfat)

Hydroxylammonium sulfate được sử dụng trong sản xuất các chất chống lột da, dược phẩm, cao su, dệt may, nhựa và chất tẩy rửa. Nó là...

Thông tin chi tiết về chất hoá học (NH3OH)2SO4

  • Công thức tổng quát H8N2O6S
  • Tên quốc tế: Hydroxylammonium sulfate
  • Nguyên tử khối: 164.1383
  • Màu sắc: trắng
  • Nhiệt độ sôi: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ nóng chảy: 120
  • Trạng thái: Tinh thể

Ứng dụng của (NH3OH)2SO4 trong thực tế

Hydroxylammonium sulfate được sử dụng trong sản xuất các chất chống lột da, dược phẩm, cao su, dệt may, nhựa và chất tẩy rửa. Nó là một chất tẩy gốc triệt để chấm dứt các phản ứng trùng hợp triệt để và phục vụ như một chất chống oxy hóa trong cao su tự nhiên. (NH3OH) 2SO4 là nguyên liệu ban đầu cho một số loại thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ và chất điều hòa sinh trưởng. Nó được sử dụng trong nhiếp ảnh như một chất ổn định cho các nhà phát triển màu sắc và như một chất phụ gia trong các nhũ tương nhiếp ảnh trong phim màu.

Hình ảnh (NH3OH)2SO4 trong thực tế

(NH3OH)2SO4-Hydroxylamin+sunfat-1713

Một số hình ảnh khác về (NH3OH)2SO4

(NH3OH)2SO4-Hydroxylamin+sunfat-1713 (NH3OH)2SO4-Hydroxylamin+sunfat-1713

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế (NH3OH)2SO4

H2SO4 + 2 NH2OH (NH3OH)2SO4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

6 H2SO4 + 4 NO + 2 CrSO4 3 Cr2(SO4)3 + (NH3OH)2SO4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế (NH3OH)2SO4

Các phương trình có (NH3OH)2SO4 tham gia phản ứng

2 SO2 + (NH3OH)2SO4 H2SO4 + 2 HSO3NH2

Chất xúc tác

oleum

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình có (NH3OH)2SO4 tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm