Chất hoá học Al4C3 (Nhôm Cacbua)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học Al4C3 (Nhôm Cacbua)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học Al4C3 (Nhôm Cacbua)

Trong việc tạo ra khí mê-tan; khử oxit kim loại; trong sản xuất nhôm nitride. Các hạt nhôm cacbua phân tán mịn trong ma trận nhôm làm giảm...

Al4C3-Nhom+Cacbua-3157

Thông tin chi tiết về chất hoá học Al4C3

  • Công thức tổng quát C3Al4
  • Tên quốc tế: Aluminum carbide
  • Nguyên tử khối: 143.9583
  • Màu sắc: tinh thể lục giác không màu
  • Nhiệt độ sôi: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ nóng chảy: 2200
  • Trạng thái: chất rắn

Ứng dụng của Al4C3 trong thực tế

Trong việc tạo ra khí mê-tan; khử oxit kim loại; trong sản xuất nhôm nitride. Các hạt nhôm cacbua phân tán mịn trong ma trận nhôm làm giảm xu hướng của vật liệu này, đặc biệt là kết hợp với các hạt silicon carbide. Cacbua nhôm có thể được sử dụng làm chất mài mòn trong các công cụ cắt tốc độ cao. Nó có độ cứng xấp xỉ như topaz

Một số hình ảnh khác về Al4C3

Al4C3-Nhom+Cacbua-3157 Al4C3-Nhom+Cacbua-3157

Tổng số đánh giá: 1

Xếp hạng: 1.0 / 5 sao

Các phương trình điều chế Al4C3

4 Al + 3 C Al4C3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

1500 - 1700

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 Al2O3 + 9 C 6 CO + Al4C3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

2000

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế Al4C3

Các phương trình có Al4C3 tham gia phản ứng

HCl + 12 Al4C3 4 AlCl3 + 3 CH4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

N2 + 2 Al4C3 4 AlN + 3 C

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

800-1400

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

H2 + 6 Al4C3 4 Al + 3 CH4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

2200

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình có Al4C3 tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm