Chất hoá học B(OCH3)3 (Trimetyl borat)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học B(OCH3)3 (Trimetyl borat)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học B(OCH3)3 (Trimetyl borat)

Trimethyl borat là tiền chất chính của natri borohydride bởi phản ứng của nó với natri hydride: 4 NaH + B (OCH3) 3 → NaBH4 + 3 NaOCH3 Nó là...

B(OCH3)3-Trimetyl+borat-1188

Thông tin chi tiết về chất hoá học B(OCH3)3

  • Công thức tổng quát C3H9BO3
  • Tên quốc tế: Trimethyl borate
  • Nguyên tử khối: 103.9128
  • Màu sắc: Không màu
  • Nhiệt độ sôi: 68
  • Nhiệt độ nóng chảy: đang cập nhật...
  • Trạng thái: Lỏng

Ứng dụng của B(OCH3)3 trong thực tế

Trimethyl borat là tiền chất chính của natri borohydride bởi phản ứng của nó với natri hydride: 4 NaH + B (OCH3) 3 → NaBH4 + 3 NaOCH3 Nó là một chất chống oxy hóa dạng khí trong dòng hàn và hàn. Mặt khác, trimethyl borat không có ứng dụng thương mại được công bố. Nó đã được khám phá như một chất chống cháy, cũng như được kiểm tra như một chất phụ gia cho một số polymer. - Tổng hợp hữu cơ Nó là một thuốc thử hữu ích trong tổng hợp hữu cơ, là tiền chất của axit boronic, được sử dụng trong khớp nối Suzuki. Các axit boronic này được điều chế thông qua phản ứng của trimethyl borat với thuốc thử Grignard, sau đó là thủy phân : ArMgBr + B (OCH3) 3 → MgBrOCH3 + ArB (OCH3) 2 ArB (OCH3) 2 + 2 H2O → ArB (OH) 2 + 2 HOCH3

Hình ảnh B(OCH3)3 trong thực tế

B(OCH3)3-Trimetyl+borat-1188

Một số hình ảnh khác về B(OCH3)3

B(OCH3)3-Trimetyl+borat-1188

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế B(OCH3)3

3 CH3OH + H3BO3 3 H2O + B(OCH3)3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

H2SO4 đặc

Xem tất cả phương trình điều chế B(OCH3)3

Các phương trình có B(OCH3)3 tham gia phản ứng

4 NaH + B(OCH3)3 NaBH4 + 3 NaOCH3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình có B(OCH3)3 tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm