Chất hoá học BaO2 (Bari peroxit)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học BaO2 (Bari peroxit)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học BaO2 (Bari peroxit)

Bari peroxit có dạng chất rắn dạng hạt màu trắng xám, không tan trong nước, không cháy, nhưng làm tăng tốc độ đốt cháy vật liệu dễ...

BaO2-Bari+peroxit-1119

Thông tin chi tiết về chất hoá học BaO2

  • Công thức tổng quát BaO2
  • Tên quốc tế: barium peroxide
  • Nguyên tử khối: 169.3258
  • Màu sắc: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ sôi: 800
  • Nhiệt độ nóng chảy: 450
  • Trạng thái: đang cập nhật...

Ứng dụng của BaO2 trong thực tế

Bari peroxit được sử dụng để tẩy trắng chất động vật, sợi thực vật và rơm rạ; máy khử màu kính; sản xuất hydrogen peroxide và oxy; ở cực âm; dệt nhuộm và in ấn; với nhôm bột trong hàn; trong các chế phẩm đánh lửa; chất oxy hóa trong tổng hợp hữu cơ

Nó cũng được sử dụng trong cực âm của đèn huỳnh quang; làm chất làm khô cho mực in thạch bản.

Hình ảnh BaO2 trong thực tế

BaO2-Bari+peroxit-1119

Một số hình ảnh khác về BaO2

BaO2-Bari+peroxit-1119 BaO2-Bari+peroxit-1119

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế BaO2

2 BaO + O2 2 BaO2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

< 500

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

H2O2 + Ba(OH)2 2 H2O + BaO2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

BaO2.8H2O 8 H2O + BaO2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

100

Áp suất

chân không

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế BaO2

Các phương trình có BaO2 tham gia phản ứng

2 BaO2 2 BaO + O2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

> 790

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 HCl + BaO2 BaCl2 + H2O2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

H2O + CO2 + BaO2 H2O2 + BaCO3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình có BaO2 tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm