Chất hoá học C2H5OC2H5 (Dietyl ete)
Xem thông tin chi tiết về chất hoá học C2H5OC2H5 (Dietyl ete)
Tìm kiếm chất hóa học
Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm
Giới thiệu
Chất hoá học C2H5OC2H5 (Dietyl ete)
Dietyl ete là một chất lỏng dễ cháy không màu, rất dễ bay hơi, có vị ngọt và cay, mùi hăng và có khả năng bắt cháy cao. Nó bị phân...
Thông tin chi tiết về chất hoá học C2H5OC2H5
- Công thức tổng quát C4H10O
- Tên quốc tế: đang cập nhật...
- Nguyên tử khối: 74.1216
- Màu sắc: đang cập nhật...
- Nhiệt độ sôi: đang cập nhật...
- Nhiệt độ nóng chảy: đang cập nhật...
- Trạng thái: đang cập nhật...
Ứng dụng của C2H5OC2H5 trong thực tế
Sử dụng làm thuốc gây mê: là chất được dùng trong việc khởi mê, gây mê và duy trì mê trong quá trình phẫu thuật qua đường hô hấp. Tuy nhiên, với tính dễ cháy và các tác dụng phụ không mong muốn, nó đã được thay thế bằng loại thuốc mê khác như halothane.
Dùng làm nhiên liệu: Diethyl ether được sử dụng làm động cơ đánh lửa theo mô hình carbureted nén. Ở Diethyl ether có một số cetane cao của 85-96, được sử dụng làm chất lỏng khởi đầu, kết hợp với các sản phẩm chưng cất dầu mỏ dùng cho động cơ xăng và diesel.
Là một dung môi được sử dụng phổ biến trong phòng thí nghiệm
Một số hình ảnh khác về C2H5OC2H5
Tổng số đánh giá: 0
Xếp hạng: 5 / 5 sao
Các phương trình điều chế C2H5OC2H5
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
(C2H5O)2SO2
Tên gọi: Dietyl sunfat
Nguyên tử khối: 154.1848
→
H2SO4
Tên gọi: axit sulfuric
Nguyên tử khối: 98.0785
Nhiệt độ sôi: 338°C
Nhiệt độ nóng chảy: 10°C
+
C2H5OC2H5
Tên gọi: Dietyl ete
Nguyên tử khối: 74.1216
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: Dietyl sunfat
Nguyên tử khối: 154.1848
Tên gọi: axit sulfuric
Nguyên tử khối: 98.0785
Nhiệt độ sôi: 338°C
Nhiệt độ nóng chảy: 10°C
Tên gọi: Dietyl ete
Nguyên tử khối: 74.1216
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
H2SO4
2
C2H5OH
Tên gọi: rượu etylic
Nguyên tử khối: 46.0684
Nhiệt độ sôi: 78.37°C
Nhiệt độ nóng chảy: -114°C
→
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
C2H5OC2H5
Tên gọi: Dietyl ete
Nguyên tử khối: 74.1216
Tên gọi: rượu etylic
Nguyên tử khối: 46.0684
Nhiệt độ sôi: 78.37°C
Nhiệt độ nóng chảy: -114°C
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: Dietyl ete
Nguyên tử khối: 74.1216
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
nhiệt độ
Áp suất
thường
Điều kiện khác
xúc tác
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.
Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
Xem thêmInteresting facts about helium
Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
Xem thêmInteresting facts about lithium
Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
Xem thêmInteresting Facts About Beryllium
Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
Xem thêmInteresting Facts About Carbon
Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
Xem thêm