Chất hoá học C6H6 (benzen)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học C6H6 (benzen)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học C6H6 (benzen)

Benzen là chất lỏng không tan trong nước, nhẹ hơn nước và độc. Benzen ít tan trong nước, nhưng lại rất dễ hoà tan trong phần lớn các...

C6H6-benzen-41

Thông tin chi tiết về chất hoá học C6H6

  • Công thức tổng quát C6H6
  • Tên quốc tế: đang cập nhật...
  • Nguyên tử khối: 78.1118
  • Màu sắc: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ sôi: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ nóng chảy: đang cập nhật...
  • Trạng thái: đang cập nhật...

Ứng dụng của C6H6 trong thực tế

Trong công nghlệp, benzen là nguyên liệu tổng hợp chất hữu cơ như nitro-benzen, anilin, clorobenzen, phenol, v.v...

Benzen phần lớn được dùng làm dung môi hoà tan chất mỡ, cao su, vecni; tẩy mỡ ở xương, da sợí, vải, len, dạ, lau khô, tẩy mỡ các tấm kim loạI và dụng cụ có bám bẩn chất mỡ.

Đặc biệt, benzen là một dung môi hoà tan được nhiều chất như mỡ, cao su, hắc ín, nhựa đường nhựa than, sơn, vecni..

Một số hình ảnh khác về C6H6

C6H6-benzen-41

Tổng số đánh giá: 1

Xếp hạng: 5.0 / 5 sao

Các phương trình điều chế C6H6

NaOH + C6H5COONa C6H6 + Na2CO3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

CaO

3 C2H2 C6H6

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

3 C2H2 C6H6

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

60-70

Áp suất

15

Điều kiện khác

Ni[(C6H5)3P]2(CO)2

Xem tất cả phương trình điều chế C6H6

Các phương trình có C6H6 tham gia phản ứng

C6H6 + 3 H2 CH3CH2CH=CHCH2CH3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

300

Áp suất

30

Điều kiện khác

Ni Hoặc Pt

C6H6 + H2SO4 H2O + C6H5SO3H

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

H2SO4 đậm đặc, hồi lưu

C6H6 + (CH3CO)2O CH3COOH + C6H5COCH3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

AlCl3, hồi lưu

Xem tất cả phương trình có C6H6 tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm