Chất hoá học CF4 (Cacbon tetraflorua)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học CF4 (Cacbon tetraflorua)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học CF4 (Cacbon tetraflorua)

Cacbon tetraflorua hay tetrafluoromethane, Freon 14 là perfluorocarbon đơn giản nhất (CF4). Nó là khí không màu, không mùi, tan ít trong nước, tan...

CF4-Cacbon+tetraflorua-1177

Thông tin chi tiết về chất hoá học CF4

  • Công thức tổng quát CF4
  • Tên quốc tế: Tetrafluoromethane, Carbon tetrafluoride
  • Nguyên tử khối: 88.00431 ± 0.00080
  • Màu sắc: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ sôi: -127.8
  • Nhiệt độ nóng chảy: -183.6
  • Trạng thái: đang cập nhật...

Ứng dụng của CF4 trong thực tế

Cacbon tetraflorua đôi khi được sử dụng làm chất làm lạnh ở nhiệt độ thấp. Nó được sử dụng trong chế tạo vi điện tử một mình hoặc kết hợp với oxy như một chất ăn mòn plasma cho silicon, silicon dioxide và silicon nitride. Nó cũng được sử dụng trong máy dò neutron.

Tetrafluoromethane là một khí nhà kính mạnh có tuổi thọ trong khí quyển là 50.000 năm. Nó được sử dụng như một chất làm lạnh nhiệt độ thấp và cũng như một chất ăn mòn plasma trong chế tạo thiết bị điện tử.

Một số hình ảnh khác về CF4

CF4-Cacbon+tetraflorua-1177

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế CF4

Ca3P2 + SiF4 SiO2 + CF4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

C + 2 F2 CF4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

> 900

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

C + 4 NF3 CF4 + 2 N2F4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

350-375

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế CF4

Các phương trình có CF4 tham gia phản ứng

H2O + 2 CF4 4 CO2 + HF

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

171

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình có CF4 tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm