Chất hoá học CH2Cl2 (Diclo Methan)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học CH2Cl2 (Diclo Methan)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học CH2Cl2 (Diclo Methan)

Dichloromethane là chất lỏng không màu, có mùi ngọt, giống như ete, không hòa trộn với nước,. Không cháy ở nhiệt độ phòng. Tiếp xúc...

CH2Cl2-Diclo+Methan-326

Thông tin chi tiết về chất hoá học CH2Cl2

  • Công thức tổng quát CH2Cl2
  • Tên quốc tế: Dichloromethane;
  • Nguyên tử khối: 84.9326
  • Màu sắc: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ sôi: 39
  • Nhiệt độ nóng chảy: -96
  • Trạng thái: đang cập nhật...

Ứng dụng của CH2Cl2 trong thực tế

Diclomêtan chủ yếu được sử dụng làm dung môi trong chất tẩy sơn và tẩy sơn; làm dung môi chế biến trong sản xuất thuốc, dược phẩm và chất phủ phim; làm dung môi làm sạch và hoàn thiện kim loại trong sản xuất điện tử; và như một tác nhân trong thổi bọt urethane.

Nó được sử dụng như một dung môi chiết xuất nhựa dầu gia vị, hoa bia, và để loại bỏ caffein khỏi cà phê. Tuy nhiên, do lo ngại về dung môi tồn dư, hầu hết các máy khử caffein không còn sử dụng metylen clorua nữa.

 

Một số hình ảnh khác về CH2Cl2

CH2Cl2-Diclo+Methan-326 CH2Cl2-Diclo+Methan-326

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế CH2Cl2

2 CH4 + 2 Cl2 + O2 2 H2O + 2 CH2Cl2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

CH3Cl + Cl2 HCl + CH2Cl2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

CH4 + 2 Cl2 2 HCl + CH2Cl2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế CH2Cl2

Các phương trình có CH2Cl2 tham gia phản ứng

CH2Cl2 + 2 Se 2 HCl + CSe2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

~ 550

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 Cl2 + CH2Cl2 HCl + CHCl3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình có CH2Cl2 tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm