Chất hoá học Ca(NO2)2 (Canxi nitrit)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học Ca(NO2)2 (Canxi nitrit)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học Ca(NO2)2 (Canxi nitrit)

Canxi nitrit là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học Ca(NO2)2. Trong hợp chất này, nitơ ở trạng thái oxi hóa +3. Canxi nitrit có nhiều...

Ca(NO2)2-Canxi+nitrit-434

Thông tin chi tiết về chất hoá học Ca(NO2)2

  • Công thức tổng quát CaN2O4
  • Tên quốc tế: đang cập nhật...
  • Nguyên tử khối: 132.0890
  • Màu sắc: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ sôi: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ nóng chảy: đang cập nhật...
  • Trạng thái: đang cập nhật...

Ứng dụng của Ca(NO2)2 trong thực tế

Canxi nitrit có thể được sử dụng làm chất chống đông do tính hòa tan cao, ở dạng dung dịch hoặc bột.

Nó cũng hoạt động như chất ức chế ăn mòn kim loại, vì vậy nó có thể bảo vệ thép trong các tòa nhà và cấu trúc bê tông khỏi bị rỉ sét, để kéo dài tuổi thọ của các tòa nhà cụ thể.

Canxi nitrit cũng được sử dụng làm chất tẩy rửa dầu nặng và trong các ngành dược phẩm, thuốc nhuộm và luyện kim. Nó có thể thay thế cho natri nitrit, một sản phẩm thường được sử dụng làm chất lỏng truyền nhiệt trong các bộ lưu trữ năng lượng nhiệt cho các ứng dụng điều hòa không khí hoặc làm mát quy trình lớn.

Tổng số đánh giá: 1

Xếp hạng: 2.0 / 5 sao

Các phương trình điều chế Ca(NO2)2

Ca(NO3)2 O2 + Ca(NO2)2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

450-500

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Ca(NO3)2 + 4 H 2 H2O + Ca(NO2)2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 Ca(OH)2 + 4 NO2 Ca(NO3)2 + 2 H2O + Ca(NO2)2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế Ca(NO2)2

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm