Chất hoá học CdCl2 (Cadimi clorua)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học CdCl2 (Cadimi clorua)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học CdCl2 (Cadimi clorua)

Cadimi clorua là một hợp chất vô cơ, kết tinh, màu trắng, khi đun nón tạo thành khói độc của các oxit cadimi. Cadimi clorua được sử...

CdCl2-Cadimi+clorua-58

Thông tin chi tiết về chất hoá học CdCl2

  • Công thức tổng quát CdCl2
  • Tên quốc tế: đang cập nhật...
  • Nguyên tử khối: 183.3170
  • Màu sắc: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ sôi: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ nóng chảy: đang cập nhật...
  • Trạng thái: đang cập nhật...

Ứng dụng của CdCl2 trong thực tế

CdCl2  được sử dụng để điều chế CdS được gọi là "cadimi vàng", một chất màu vô cơ màu vàng rực rỡ, ổn định.

CdCl2 + H2S → CdS + 2 HCl

Trong phòng thí nghiệm, CdCl2 khan có thể được sử dụng để điều chế các hợp chất cadimi hữu cơ của loại hợp chất có công thức chung là R2Cd

CdCl2 + 2RMgX → R2Cd + MgCl2 + MgX2

Hình ảnh CdCl2 trong thực tế

CdCl2-Cadimi+clorua-58

Một số hình ảnh khác về CdCl2

CdCl2-Cadimi+clorua-58

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế CdCl2

2 HCl + CdO CdCl2 + H2O

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 HCl + Cd(OH)2 CdCl2 + 2 H2O

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 HCl + CdS CdCl2 + H2S

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế CdCl2

Các phương trình có CdCl2 tham gia phản ứng

CdCl2 + H2SO4 2 HCl + CdSO4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

đun sôi

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

CdCl2 + 2 NH3 Cd(NH3)2Cl2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

Ở nhiệt độ phòng

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

CdCl2 + 2 HCl H2[CdCl4]

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình có CdCl2 tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm