Chất hoá học ClF3 (Clo triflorua)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học ClF3 (Clo triflorua)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học ClF3 (Clo triflorua)

Clo triflorua là chất khí không màu hoặc chất lỏng màu xanh lục, mùi hắc. Sôi ở 53 ° F. Nó phản ứng với nước để tạo thành clo và...

ClF3-Clo+triflorua-500

Thông tin chi tiết về chất hoá học ClF3

  • Công thức tổng quát ClF3
  • Tên quốc tế: đang cập nhật...
  • Nguyên tử khối: 92.4482
  • Màu sắc: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ sôi: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ nóng chảy: đang cập nhật...
  • Trạng thái: đang cập nhật...

Ứng dụng của ClF3 trong thực tế

Clo triflorua được sử dụng như là tác nhân flo hóa

Nó cũng được sử dụng làm chất oxy hóa trong thuốc phóng; cắt ống giếng dầu; tái chế nhiên liệu lò phản ứng

Ngoài ra, nó được sử dụng trong quá trình chế biến nhiên liệu hạt nhân để chuyển đổi uranium thành uranium hexafluoride ở dạng khí. Trong Chiến tranh Word II, ClF3 được Đức sử dụng làm khí đốt.

Một số hình ảnh khác về ClF3

ClF3-Clo+triflorua-500

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế ClF3

F2 + ClF ClF3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

200

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

3 ClF Cl2 + ClF3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

Ở nhiệt độ phòng

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Cl2 + 3 F2 2 ClF3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

280

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế ClF3

Các phương trình có ClF3 tham gia phản ứng

3 Ag + 2 ClF3 Cl2 + 3 AgF2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

12

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Cl2 + ClF3 3 ClF

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

18

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

F2 + ClF3 ClF5

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

35

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình có ClF3 tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm