Chất hoá học CuO (Đồng (II) oxit)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học CuO (Đồng (II) oxit)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học CuO (Đồng (II) oxit)

Trong thủy tinh, gốm Đồng(II) oxit được dùng trong vật liệu gốm để làm chất tạo màu sắc. Trong môi trường ôxy hoá bình thường,...

CuO-dong+(II)+oxit-75

Thông tin chi tiết về chất hoá học CuO

  • Công thức tổng quát CuO
  • Tên quốc tế: Copper(II) oxide
  • Nguyên tử khối: 79.5454
  • Màu sắc: bột màu đen
  • Nhiệt độ sôi: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1201
  • Trạng thái: chất rắn dạng bột

Ứng dụng của CuO trong thực tế

Trong thủy tinh, gốm Đồng(II) oxit được dùng trong vật liệu gốm để làm chất tạo màu sắc. Trong môi trường ôxy hoá bình thường, CuO không bị khử thành Cu2O và nó tạo màu xanh lá trong cho men (clear green color). Các loại chì oxit hàm lượng cao sẽ cho màu xanh tối hơn, các oxit kiềm thổ hay bo hàm lượng cao sẽ kéo về phía sắc xanh lam). Đồng(II) oxit là một flux khá mạnh. Nó làm tăng độ chảy loãng của men nung và tăng khả năng cracking do hệ số giãn nở nhiệt cao. CuO kết hợp với titan đioxit có thể tạo ra các hiệu quả "blotching" và "specking" rất đẹp. CuO kết hợp với thiếc hay zirconi cho màu turquoise hay blue-green trong men kiềm thổ (hàm lượng KNaO cao) và alumina thấp. Nên sử dụng frit pha sẵn nếu muốn có màu này, tuy nhiên men loại này thường bị rạn. CuO trong men bari/thiếc/natri cho màu xanh lam. K2O có thể làm cho men có CuO ngả sắc vàng.

Hình ảnh CuO trong thực tế

CuO-dong+(II)+oxit-75

Một số hình ảnh khác về CuO

CuO-dong+(II)+oxit-75 CuO-dong+(II)+oxit-75

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế CuO

O2 + 2 Cu2O 4 CuO

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

500

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Cu2CO3(OH)2 2 CuO + H2O + CO2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

đun sôi

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Cu + 2 OF2 CuO + CuF2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

Nhiệt độ

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế CuO

Các phương trình có CuO tham gia phản ứng

Cu + CuO Cu2O

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

1000 - 1200

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

C + CuO CO + Cu

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

1200

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

C2H5OH + CuO CH3CHO + Cu(OH)2 + H2O

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình có CuO tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm