Chất hoá học H3PO3 (Axit phosphonic)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học H3PO3 (Axit phosphonic)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học H3PO3 (Axit phosphonic)

Axit phosphonic là chất rắn kết tinh màu trắng hoặc vàng hoặc dung dịch của chất rắn, tan hoàn toàn trong nước. Tiếp xúc có thể gây...

H3PO3-Axit+phosphonic-236

Thông tin chi tiết về chất hoá học H3PO3

  • Công thức tổng quát H3O3P
  • Tên quốc tế: phosphonic acid
  • Nguyên tử khối: 81.9958
  • Màu sắc: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ sôi: 200
  • Nhiệt độ nóng chảy: 73.6
  • Trạng thái: đang cập nhật...

Ứng dụng của H3PO3 trong thực tế

Trong nông nghiệp được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất phân bón: thần dược tăng lực, phát triển nhanh chóng, khả năng kháng bệnh cao, thu hoạch năng suất cao.

Trong công nghiệp hóa chất: dùng là chất khử hóa trị nhờ đặc tính oxi hóa dễ dàng thành axit photphoric

Sản xuất chất dẻo, nhựa: dùng làm chất ổn định và tác nhân chelate

Làm dung môi cho sơn

Chất làm giảm cháy trên sợi tơ

Làm sạch và sáng kính

Một số hình ảnh khác về H3PO3

H3PO3-Axit+phosphonic-236 H3PO3-Axit+phosphonic-236

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế H3PO3

H2O + 6 P4O6 4 H3PO3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

H2O + 3 PCl3 HCl + 3 H3PO3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

3 H3PO2 2 PH3 + H3PO3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

50 - 140

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế H3PO3

Các phương trình có H3PO3 tham gia phản ứng

2 H3PO3 H2O + H4P2O5

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

100

Áp suất

chân không

Điều kiện khác

không có

H3PO3 + Na2HPO3 2 NaH2PO3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

NaOH + 2 H3PO3 H2O + 2 Na2HPO3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình có H3PO3 tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm