Chất hoá học HNCS (Axit thiocyanic)
Xem thông tin chi tiết về chất hoá học HNCS (Axit thiocyanic)
Tìm kiếm chất hóa học
Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm
Giới thiệu
Chất hoá học HNCS (Axit thiocyanic)
Thông tin chi tiết về chất hoá học HNCS
- Công thức tổng quát CHNS
- Tên quốc tế: đang cập nhật...
- Nguyên tử khối: 59.0903
- Màu sắc: đang cập nhật...
- Nhiệt độ sôi: đang cập nhật...
- Nhiệt độ nóng chảy: đang cập nhật...
- Trạng thái: đang cập nhật...
Ứng dụng của HNCS trong thực tế
Một số hình ảnh khác về HNCS
Tổng số đánh giá: 0
Xếp hạng: 5 / 5 sao
Các phương trình điều chế HNCS
4
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
3
(SCN)2
Tên gọi: Thiocyanogen
Nguyên tử khối: 116.1648
→
H2SO4
Tên gọi: axit sulfuric
Nguyên tử khối: 98.0785
Nhiệt độ sôi: 338°C
Nhiệt độ nóng chảy: 10°C
+
HCN
Tên gọi: Hidro cyanua
Nguyên tử khối: 27.0253
Nhiệt độ sôi: 26°C
+
5
HNCS
Tên gọi: Axit thiocyanic
Nguyên tử khối: 59.0903
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: Thiocyanogen
Nguyên tử khối: 116.1648
Tên gọi: axit sulfuric
Nguyên tử khối: 98.0785
Nhiệt độ sôi: 338°C
Nhiệt độ nóng chảy: 10°C
Tên gọi: Hidro cyanua
Nguyên tử khối: 27.0253
Nhiệt độ sôi: 26°C
Tên gọi: Axit thiocyanic
Nguyên tử khối: 59.0903
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
2
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
O2
Tên gọi: oxi
Nguyên tử khối: 31.99880 ± 0.00060
Nhiệt độ sôi: -182°C
Nhiệt độ nóng chảy: -218°C
+
(SCN)2
Tên gọi: Thiocyanogen
Nguyên tử khối: 116.1648
→
H2SO4
Tên gọi: axit sulfuric
Nguyên tử khối: 98.0785
Nhiệt độ sôi: 338°C
Nhiệt độ nóng chảy: 10°C
+
HCN
Tên gọi: Hidro cyanua
Nguyên tử khối: 27.0253
Nhiệt độ sôi: 26°C
+
HNCS
Tên gọi: Axit thiocyanic
Nguyên tử khối: 59.0903
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: oxi
Nguyên tử khối: 31.99880 ± 0.00060
Nhiệt độ sôi: -182°C
Nhiệt độ nóng chảy: -218°C
Tên gọi: Thiocyanogen
Nguyên tử khối: 116.1648
Tên gọi: axit sulfuric
Nguyên tử khối: 98.0785
Nhiệt độ sôi: 338°C
Nhiệt độ nóng chảy: 10°C
Tên gọi: Hidro cyanua
Nguyên tử khối: 27.0253
Nhiệt độ sôi: 26°C
Tên gọi: Axit thiocyanic
Nguyên tử khối: 59.0903
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
KHSO4
Tên gọi: Kali hidro sunfat
Nguyên tử khối: 136.1688
Nhiệt độ sôi: 300°C
Nhiệt độ nóng chảy: 197°C
+
KSCN
Tên gọi: Kali thiocyanat
Nguyên tử khối: 97.1807
→
K2SO4
Tên gọi: Kali sunfat
Nguyên tử khối: 174.2592
Nhiệt độ sôi: 1689°C
Nhiệt độ nóng chảy: 1069°C
+
HNCS
Tên gọi: Axit thiocyanic
Nguyên tử khối: 59.0903
Tên gọi: Kali hidro sunfat
Nguyên tử khối: 136.1688
Nhiệt độ sôi: 300°C
Nhiệt độ nóng chảy: 197°C
Tên gọi: Kali thiocyanat
Nguyên tử khối: 97.1807
Tên gọi: Kali sunfat
Nguyên tử khối: 174.2592
Nhiệt độ sôi: 1689°C
Nhiệt độ nóng chảy: 1069°C
Tên gọi: Axit thiocyanic
Nguyên tử khối: 59.0903
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
ở nhiệt độ phòng
Áp suất
chân không
Điều kiện khác
không có
Các phương trình có HNCS tham gia phản ứng
3
H2O2
Tên gọi: oxi già
Nguyên tử khối: 34.01468 ± 0.00074
Nhiệt độ sôi: 141°C
Nhiệt độ nóng chảy: -11°C
+
HNCS
Tên gọi: Axit thiocyanic
Nguyên tử khối: 59.0903
→
2
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
H2SO4
Tên gọi: axit sulfuric
Nguyên tử khối: 98.0785
Nhiệt độ sôi: 338°C
Nhiệt độ nóng chảy: 10°C
+
HCN
Tên gọi: Hidro cyanua
Nguyên tử khối: 27.0253
Nhiệt độ sôi: 26°C
Tên gọi: oxi già
Nguyên tử khối: 34.01468 ± 0.00074
Nhiệt độ sôi: 141°C
Nhiệt độ nóng chảy: -11°C
Tên gọi: Axit thiocyanic
Nguyên tử khối: 59.0903
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: axit sulfuric
Nguyên tử khối: 98.0785
Nhiệt độ sôi: 338°C
Nhiệt độ nóng chảy: 10°C
Tên gọi: Hidro cyanua
Nguyên tử khối: 27.0253
Nhiệt độ sôi: 26°C
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
Ở nhiệt độ phòng
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
2
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
H2SO4
Tên gọi: axit sulfuric
Nguyên tử khối: 98.0785
Nhiệt độ sôi: 338°C
Nhiệt độ nóng chảy: 10°C
+
2
HNCS
Tên gọi: Axit thiocyanic
Nguyên tử khối: 59.0903
→
(NH4)2SO4
Tên gọi: amoni sulfat
Nguyên tử khối: 132.1395
Nhiệt độ nóng chảy: 235°C
+
2
CSO
Tên gọi: Carbonyl sunfua
Nguyên tử khối: 60.0751
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: axit sulfuric
Nguyên tử khối: 98.0785
Nhiệt độ sôi: 338°C
Nhiệt độ nóng chảy: 10°C
Tên gọi: Axit thiocyanic
Nguyên tử khối: 59.0903
Tên gọi: amoni sulfat
Nguyên tử khối: 132.1395
Nhiệt độ nóng chảy: 235°C
Tên gọi: Carbonyl sunfua
Nguyên tử khối: 60.0751
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
40-50
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
3
HNCS
Tên gọi: Axit thiocyanic
Nguyên tử khối: 59.0903
→
HCN
Tên gọi: Hidro cyanua
Nguyên tử khối: 27.0253
Nhiệt độ sôi: 26°C
+
H2C2N2S3
Tên gọi: 1,3,4-Thiadiazole-2,5-dithiol
Nguyên tử khối: 150.2457
Tên gọi: Axit thiocyanic
Nguyên tử khối: 59.0903
Tên gọi: Hidro cyanua
Nguyên tử khối: 27.0253
Nhiệt độ sôi: 26°C
Tên gọi: 1,3,4-Thiadiazole-2,5-dithiol
Nguyên tử khối: 150.2457
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.
Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
Xem thêmInteresting facts about helium
Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
Xem thêmInteresting facts about lithium
Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
Xem thêmInteresting Facts About Beryllium
Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
Xem thêmInteresting Facts About Carbon
Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
Xem thêm