Chất hoá học In2O3 (Indi(III) oxit)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học In2O3 (Indi(III) oxit)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học In2O3 (Indi(III) oxit)

Indi(III) oxit có dạng tinh thể màu vàng nhạt-lục, không mùi, không tan trong nước. Nó hòa tan được trong axit, nhưng không hòa tan trong các...

In2O3-Indi(III)+oxit-1095

Thông tin chi tiết về chất hoá học In2O3

  • Công thức tổng quát In2O3
  • Tên quốc tế: đang cập nhật...
  • Nguyên tử khối: 277.6342
  • Màu sắc: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ sôi: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ nóng chảy: đang cập nhật...
  • Trạng thái: đang cập nhật...

Ứng dụng của In2O3 trong thực tế

Indi oxid là một nguồn Indi ổn định nhiệt không hòa tan, thích hợp cho các ứng dụng thủy tinh, quang học và gốm sứ. Indi oxid là một vật liệu giống như gốm an toàn, không hòa tan trong nước và bay hơi ở 850 ° C.

Indi oxid được sử dụng trong một số loại pin, gương phản chiếu hồng ngoại mỏng trong suốt cho ánh sáng nhìn thấy (gương nóng), một số lớp phủ quang học, và một số lớp phủ chống tĩnh điện. Kết hợp với thiếc(IV) oxit, indi(III) oxit tạo ra thiếc indi oxit (còn gọi là oxit indi pha tạp thiếc hoặc ITO), một vật liệu được sử dụng cho lớp phủ dẫn điện trong suốt.

Trong chất bán dẫn, indi(III) oxit có thể được sử dụng như một chất bán dẫn loại n, được sử dụng như một yếu tố điện trở trong các mạch tích hợp.[5]

Một số hình ảnh khác về In2O3

In2O3-Indi(III)+oxit-1095 In2O3-Indi(III)+oxit-1095

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế In2O3

2 In(OH)3 3 H2O + In2O3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

340-850

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

9 O2 + 2 In2S3 6 SO2 + 2 In2O3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

> 650

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 In2(SO4)3 3 O2 + 6 SO2 + 2 In2O3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

> 600

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế In2O3

Các phương trình có In2O3 tham gia phản ứng

3 H2S + In2O3 3 H2O + In2S3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

500-700

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

6 HCl + In2O3 3 H2O + 2 InCl3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

3 C + In2O3 2 CO + 3 In

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

800-900

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình có In2O3 tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm