Chất hoá học K2CO3 (kali cacbonat)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học K2CO3 (kali cacbonat)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học K2CO3 (kali cacbonat)

Kali cacbonat được dùng để điều chế thủy tinh­ kali và trước kia dùng làm xà phòng.­

K2CO3-kali+cacbonat-114

Thông tin chi tiết về chất hoá học K2CO3

  • Công thức tổng quát CK2O3
  • Tên quốc tế: Potassium carbonate
  • Nguyên tử khối: 138.2055
  • Màu sắc: trắng, hút ẩm rắn
  • Nhiệt độ sôi: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ nóng chảy: 891
  • Trạng thái: chất rắn

Ứng dụng của K2CO3 trong thực tế

Kali cacbonat được dùng để điều chế thủy tinh­ kali và trước kia dùng làm xà phòng.­

Một số hình ảnh khác về K2CO3

K2CO3-kali+cacbonat-114 K2CO3-kali+cacbonat-114

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế K2CO3

K2O + CO2 K2CO3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

400

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

CO2 + K2SiO3 K2CO3 + SiO2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

KOH + CH3COOK CH4 + K2CO3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế K2CO3

Các phương trình có K2CO3 tham gia phản ứng

4 HCHO + 6 K2CO3 + 9 RhCl3 4 H2O + 6 KCl + 3 CO2 + 12 HCOOK + 9 Rh

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

đun sôi

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

H2O + 3 K2CO3 + 2 FeBr3 2 KBr + 6 CO2 + 3 FeO(OH)

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

đun sôi

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 HNO3 + K2CO3 H2O + 2 KNO3 + CO2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình có K2CO3 tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm