Chất hoá học MnSO4 (Mangan sulfat)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học MnSO4 (Mangan sulfat)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học MnSO4 (Mangan sulfat)

Mangan(II) sunfat thường nói đến một hợp chất vô cơ với công thức hóa học MnSO4. Chất rắn dễ chảy nước màu hồng nhạt này là...

MnSO4-Mangan+sulfat-135

Thông tin chi tiết về chất hoá học MnSO4

  • Công thức tổng quát MnO4S
  • Tên quốc tế: Manganese(II) sulfate
  • Nguyên tử khối: 151.0006
  • Màu sắc: trắng
  • Nhiệt độ sôi: 850
  • Nhiệt độ nóng chảy: 710
  • Trạng thái: Tinh thể

Ứng dụng của MnSO4 trong thực tế

Mangan(II) sunfat thường nói đến một hợp chất vô cơ với công thức hóa học MnSO4. Chất rắn dễ chảy nước màu hồng nhạt này là muối mangan(II) có ý nghĩa thương mại lớn. Gần 260 nghìn tấn mangan(II) sunfat đã được sản xuất trên toàn thế giới vào năm 2005. Chất này là tiền chất để sản xuất mangan kim loại và nhiều hợp chất khác. Đất đai nông nghiệp bị thiếu vi lượng mangan được cân bằng lại bằng muối này.

Hình ảnh MnSO4 trong thực tế

MnSO4-Mangan+sulfat-135

Một số hình ảnh khác về MnSO4

MnSO4-Mangan+sulfat-135 MnSO4-Mangan+sulfat-135

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế MnSO4

4 H2SO4 + 4 KMnO4 + P4 4 MnSO4 + 4 KH2PO4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

Ở nhiệt độ phòng

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 SO2 + 3 MnO2.nH2O H2O + 2n MnSO4 + MnS2O6

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

MnO2 + SO2 MnSO4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế MnSO4

Các phương trình có MnSO4 tham gia phản ứng

2 H2O + K2S2O8 + MnSO4 2 H2SO4 + MnO2 + K2SO4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

5 H2O + 3 MnSO4 + 2 H2SO5 7 H2SO4 + 2 HMnO4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 KOH + MnSO4 K2SO4 + Mn(OH)2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình có MnSO4 tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm