Chất hoá học NaCH3COO (Natri axetat)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học NaCH3COO (Natri axetat)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học NaCH3COO (Natri axetat)

Natri axetat có tên hóa học là CH3COONa, một loại bột hút ẩm rất dễ hòa tan trong nước. Natri axetat có thể được sử dụng làm chất...

Thông tin chi tiết về chất hoá học NaCH3COO

  • Công thức tổng quát C2H3NaO2
  • Tên quốc tế: đang cập nhật...
  • Nguyên tử khối: 82.0338
  • Màu sắc: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ sôi: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ nóng chảy: đang cập nhật...
  • Trạng thái: đang cập nhật...

Ứng dụng của NaCH3COO trong thực tế

Gia vị trong thực phẩm

Trung hòa nước thải có chứa axit sulfuric hay là chất cản màu trong khi sử dụng thuốc nhuộm anilin trong công nghiệp dệt

Dung dịch natri axetat và axit axetic có thể hoạt động như là một chất đệm giúp giữ cho độ pH ổn định một cách tương đối.

Natri axetat có tác dụng như một tác nhân chống cháy trong ngành xây dựng

Natri axetat được sử dụng như một chất phụ gia để giúp thêm vào các công thức dịch truyền tĩnh mạch

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế NaCH3COO

2 Na4P2O6 + Pb(CH3COO)2 4 NaCH3COO + Pb2P2O6

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

CH3COOH + H2O + NaBH4 + GeO2 NaCH3COO + B(OH)3 + GeH4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 CH3COOH + 7 NaNO2 + COCl2 H2O + 2 NaCH3COO + 2 NaCl + NO + Na3[Co(NO2)6]

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

50-60

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế NaCH3COO

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm