Chất hoá học NiO (Niken oxit)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học NiO (Niken oxit)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học NiO (Niken oxit)

Niken (II) oxit là hợp chất hóa học với công thức NiO. Nó là oxit chính của niken và được phân loại như một oxit kim loại cơ bản. NiO...

NiO-Niken+oxit-188

Thông tin chi tiết về chất hoá học NiO

  • Công thức tổng quát NiO
  • Tên quốc tế: đang cập nhật...
  • Nguyên tử khối: 74.69280 ± 0.00070
  • Màu sắc: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ sôi: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ nóng chảy: đang cập nhật...
  • Trạng thái: đang cập nhật...

Ứng dụng của NiO trong thực tế

NiO được sử dụng trong ngành công nghiệp gốm để pha chế frit, ferit, sứ. 

Nó cũng là một thành phần trong pin niken - sắt, còn được gọi là pin Edison và là một thành phần trong pin nhiên liệu. Gần đây, NiO đã được sử dụng để sản xuất pin Ni-Cd có thể sạc lại được tìm thấy trong nhiều thiết bị điện tử

NiO là vật liệu điện cực vô cực, đã được nghiên cứu rộng rãi như là các điện cực chống lại với vonfam oxit, vật liệu điện cực cathodic, bổ sung cho thiết bị điện cromic

Khoảng 4000 tấn NiO được sản xuất hàng năm. NiO đen là nguyên liệu của muối niken

Hình ảnh NiO trong thực tế

NiO-Niken+oxit-188

Một số hình ảnh khác về NiO

NiO-Niken+oxit-188 NiO-Niken+oxit-188

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế NiO

O2 + 2 Ni 2 NiO

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

500 - 1000

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 O2 + 3 NiS 2 SO2 + 2 NiO

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

600 - 800

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 NiSO4 2 O2 + 2 SO2 + NiO

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

> 700

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế NiO

Các phương trình có NiO tham gia phản ứng

H2 + NiO H2O + Ni

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

200 - 400

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

C + NiO CO + Ni

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

300 - 400

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 HCl + NiO H2O + NiCl2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình có NiO tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm