Chất hoá học POCl3 (Phosphoryl triclorua)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học POCl3 (Phosphoryl triclorua)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học POCl3 (Phosphoryl triclorua)

Phosphoryl triclorua là hợp chất vô cơ lỏng bốc khói không màu, có mùi hắc. Rất độc khi hít phải và ăn mòn kim loại và mô. Được sử...

POCl3-Phosphoryl+triclorua-1192

Thông tin chi tiết về chất hoá học POCl3

  • Công thức tổng quát Cl3OP
  • Tên quốc tế: Phosphoryl trichloride
  • Nguyên tử khối: 153.3322
  • Màu sắc: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ sôi: 105.8
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1.25
  • Trạng thái: đang cập nhật...

Ứng dụng của POCl3 trong thực tế

Trong một ứng dụng thương mại, phosphoryl triclorua được sử dụng trong sản xuất các este photphat. Các triarylphosphat như triphenyl photphat và tricresyl photphat được sử dụng làm chất chống cháy và chất hóa dẻo cho PVC. Trialkylphosphates như triglixerit photphat được sử dụng làm dung môi chiết lỏng-lỏng trong quá trình tái chế hạt nhân và các nơi khác.

Trong công nghiệp bán dẫn, POCl3 được sử dụng như một nguồn phốt pho lỏng an toàn trong các quá trình khuếch tán. Phốt pho hoạt động như một chất pha tạp được sử dụng để tạo ra các lớp loại n trên tấm silicon. 

Một số hình ảnh khác về POCl3

POCl3-Phosphoryl+triclorua-1192 POCl3-Phosphoryl+triclorua-1192

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế POCl3

CH3CHO + PCl5 POCl3 + CH3CHCl2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

KClO3 + 3 PCl3 KCl + 3 POCl3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

Ở nhiệt độ phòng

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

O2 + 2 PCl3 2 POCl3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

50 - 60

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế POCl3

Các phương trình có POCl3 tham gia phản ứng

CH3COOH + POCl3 3 CH3COCl + H3PO4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình có POCl3 tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm