Chất hoá học Pb (Chì)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học Pb (Chì)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học Pb (Chì)

Chì là thành phần chính tạo nên ắc quy, sử dụng cho xe. Chì được sử dụng như chất nhuộm trắng trong sơn. Chì sử dụng như thành...

Pb-Chi-1164

Thông tin chi tiết về chất hoá học Pb

  • Công thức tổng quát Pb
  • Tên quốc tế: Lead
  • Nguyên tử khối: 207.2000
  • Màu sắc: Trắng
  • Nhiệt độ sôi: 1749
  • Nhiệt độ nóng chảy: 327.46
  • Trạng thái: Rắn

Ứng dụng của Pb trong thực tế

Chì là thành phần chính tạo nên ắc quy, sử dụng cho xe. Chì được sử dụng như chất nhuộm trắng trong sơn. Chì sử dụng như thành phần màu trong tráng men đặc biệt là tạo màu đỏ và vàng. Chì dùng làm các tấm ngăn để chống phóng xạ hạt nhân. Chì thường được sử dụng trong nhựa PVC

Hình ảnh Pb trong thực tế

Pb-Chi-1164

Một số hình ảnh khác về Pb

Pb-Chi-1164 Pb-Chi-1164

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế Pb

H2 + PbO H2O + Pb

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

200 - 350

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

CO + PbO CO2 + Pb

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

300 - 400

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Pb(NO3)2 + Zn Pb + Zn(NO3)2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế Pb

Các phương trình có Pb tham gia phản ứng

8 HNO3 + 3 Pb 4 H2O + 2 NO + 3 Pb(NO3)2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Pb + LiNO3 PbO + LiNO2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

400

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

CsNO3 + Pb PbO + CsNO2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

400

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình có Pb tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm