Phương trình Ba(OH)2 + Al(NO3)3 → Ba(NO3)2 + H2O + Ba(AlO2)2

Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình Ba(OH)2 + Al(NO3)3 → Ba(NO3)2 + H2O + Ba(AlO2)2

Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Cách viết phương trình đã cân bằng

4 Ba(OH)2 + 2 Al(NO3)3 Ba(NO3)2 + 3 H2O + 4 Ba(AlO2)2

Thông tin chi tiết về phương trình

Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng Ba(OH)2 + Al(NO3)3

  • Chất xúc tác: không có
  • Nhiệt độ: thường
  • Áp suất: thường
  • Điều kiện khác: không có

Quá trình phản ứng Ba(OH)2 + Al(NO3)3

Quá trình: cho Ba(OH)2(dư) tác dụng với Al(NO3)3.

Lưu ý: không có

Hiện tượng xảy ra sau phản ứng Ba(OH)2 + Al(NO3)3

Hiện tượng: đang cập nhật...

Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng

Thông tin về Ba(OH)2 (Bari hidroxit)

  • Nguyên tử khối: 171.3417
  • Màu sắc: trắng
  • Trạng thái: chất rắn
Ba(OH)2-Bari+hidroxit-218

Về mặt công nghiệp, bari hydroxit được sử dụng làm tiền thân cho các hợp chất bari khác. Bari hydroxit ngậm đơn nước (Monohydrat) được sử dụng để khử nước và loại bỏ sulfat từ các sản phẩm khác nhau.[5] Ứng dụng này khai thác độ tan rất thấp của bari sulfat. Ứng dụng công nghiệp này cũng được áp dụn...

Thông tin về Al(NO3)3 (Nhôm nitrat)

  • Nguyên tử khối: 212.9962
  • Màu sắc: tinh thể màu trắng, hút ẩm
  • Trạng thái: rắn
Al(NO3)3-Nhom+nitrat-234

Nhôm nitrat là một chất oxy hóa mạnh. Nó được sử dụng trong thuộc da, sản xuất thuốc chống trầy, chất ức chế ăn mòn, chiết xuất uranium, lọc dầu, và như một chất dùng để nitrat hóa.Tinh thể ngậm 9 nước và các nhôm nitrat hydrat khác có nhiều ứng dụng. Những muối này được sử dụng để sản xuất nhôm oxi...

Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng

Thông tin về Ba(NO3)2 (Bari nitrat)

  • Nguyên tử khối: 261.3368
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật
Ba(NO3)2-Bari+nitrat-23

Bari nitrat xuất hiện dưới dạng chất rắn kết tinh màu trắng. Không cháy, nhưng làm tăng tốc độ đốt cháy các vật liệu dễ cháy. Nếu một lượng lớn có liên quan đến lửa hoặc vật liệu dễ cháy bị chia nhỏ, thì có thể xảy ra nổ. Có thể phát nổ khi tiếp xúc lâu với nhiệt hoặc lửa. Các oxit độc hại của nitơ ...

Thông tin về H2O (nước)

  • Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
  • Màu sắc: Không màu
  • Trạng thái: Lỏng
H2O-nuoc-92

Nước là một hợp chất liên quan trực tiếp và rộng rãi đến sự sống trên Trái Đất, là cơ sở của sự sống đối với mọi sinh vật. Đối với thế giới vô sinh, nước là một thành phần tham gia rộng rãi vào các phản ứng hóa học, nước là dung môi và là môi trường tích trữ các điều kiện để thúc đẩy hay kìm hãm các...

Thông tin về Ba(AlO2)2 (Bari aluminat)

  • Nguyên tử khối: 255.2877
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: bột

Barium Aluminate thường có sẵn ngay lập tức trong hầu hết các khối lượng. Aluminate là các hợp chất với ion alumina tích điện âm và oxit kim loại với các ứng dụng công nghiệp khác nhau như xử lý nước và sản xuất gốm sứ. Độ tinh khiết cao, dạng hạt nhân và dạng nano có thể được xem xét. ...

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế Ba(OH)2

2 H2O + BaC2 C2H2 + Ba(OH)2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 H2O + BaO2 H2O2 + Ba(OH)2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

50-60

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 H2O + BaH2 2 H2 + Ba(OH)2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế Ba(OH)2

Các phương trình điều chế Al(NO3)3

Al2O3 + 3 N2O5 2 Al(NO3)3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

35-40

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Al2(SO4)3 + 3 Ba(NO3)2 3 Al(NO3)3 + 2 BaSO4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Al2(SO4)3 + 3 Pb(NO3)2 3 Al(NO3)3 + 2 PbSO4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế Al(NO3)3

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm