Phương trình CH3CHO + Ag(NH3)2OH → Ag + H2O + NH3 + CH3COONH4
Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình CH3CHO + Ag(NH3)2OH → Ag + H2O + NH3 + CH3COONH4
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Giới thiệu
Cách viết phương trình đã cân bằng
CH3CHO
Tên gọi: Andehit axetic
Nguyên tử khối: 44.0526
Nhiệt độ sôi: 20°C
+
2
Ag(NH3)2OH
Tên gọi: Diamminesilver(I) hydroxide
Nguyên tử khối: 158.9366
→
2
Ag
Tên gọi: bạc
Nguyên tử khối: 107.86820 ± 0.00020
Nhiệt độ sôi: 2162°C
Nhiệt độ nóng chảy: 961.78°C
+
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
3
NH3
Tên gọi: amoniac
Nguyên tử khối: 17.03052 ± 0.00041
Nhiệt độ sôi: -33°C
Nhiệt độ nóng chảy: -77°C
+
CH3COONH4
Tên gọi: Amoni axetat
Nguyên tử khối: 77.0825
Nhiệt độ nóng chảy: 113°C
Tên gọi: Andehit axetic
Nguyên tử khối: 44.0526
Nhiệt độ sôi: 20°C
Tên gọi: Diamminesilver(I) hydroxide
Nguyên tử khối: 158.9366
Tên gọi: bạc
Nguyên tử khối: 107.86820 ± 0.00020
Nhiệt độ sôi: 2162°C
Nhiệt độ nóng chảy: 961.78°C
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: amoniac
Nguyên tử khối: 17.03052 ± 0.00041
Nhiệt độ sôi: -33°C
Nhiệt độ nóng chảy: -77°C
Tên gọi: Amoni axetat
Nguyên tử khối: 77.0825
Nhiệt độ nóng chảy: 113°C
Thông tin chi tiết về phương trình
Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng CH3CHO + Ag(NH3)2OH
- Chất xúc tác: không có
- Nhiệt độ: thường
- Áp suất: thường
- Điều kiện khác: không có
Quá trình phản ứng CH3CHO + Ag(NH3)2OH
Quá trình: đang cập nhật...
Lưu ý: không có
Hiện tượng xảy ra sau phản ứng CH3CHO + Ag(NH3)2OH
Hiện tượng: xuất hiện lớp bạc kết tủa
Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng
Thông tin về CH3CHO (Andehit axetic)
- Nguyên tử khối: 44.0526
- Màu sắc: không màu
- Trạng thái: chất lỏng
Acetaldehyde (tên hệ thống: ethanal) là một hợp chất hữu cơ với công thức hóa học CH3CHO, đôi khi được viết tắt thành MeCHO (Me = methyl). Nó là một trong các aldehyde quan trọng nhất, tồn tại phổ biến trong tự nhiên và được sản xuất trên quy mô lớn trong công nghiệp. Acetaldehyde tồn tại tự nhiên t...
Thông tin về Ag(NH3)2OH (Diamminesilver(I) hydroxide)
- Nguyên tử khối: 158.9366
- Màu sắc: chưa cập nhật
- Trạng thái: chưa cập nhật
Diamminesilver(I) hydroxide hay tên khác là thuốc thử Tollens có công thức hóa học Ag(NH3)2OH là một thuốc thử hóa học được sử dụng để phân biệt giữa nhóm chức aldehyde và xeton. Thuốc thử bao gồm dung dịch bạc nitrat, amoniac và một số natri hydroxit (để duy trì pH cơ bản của dung dịch thuốc thử)....
Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng
Thông tin về Ag (bạc)
- Nguyên tử khối: 107.86820 ± 0.00020
- Màu sắc: chưa cập nhật
- Trạng thái: chưa cập nhật
Bạc, kim loại trắng, nổi tiếng với việc sử dụng nó trong đồ trang sức và tiền xu, nhưng ngày nay, mục đích sử dụng chính của bạc là công nghiệp. Cho dù trong điện thoại di động hay tấm pin mặt trời, các cải tiến mới liên tục xuất hiện để tận dụng các đặc tính độc đáo của bạc. Bạc là một kim loại quý...
Thông tin về H2O (nước)
- Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
- Màu sắc: Không màu
- Trạng thái: Lỏng
Nước là một hợp chất liên quan trực tiếp và rộng rãi đến sự sống trên Trái Đất, là cơ sở của sự sống đối với mọi sinh vật. Đối với thế giới vô sinh, nước là một thành phần tham gia rộng rãi vào các phản ứng hóa học, nước là dung môi và là môi trường tích trữ các điều kiện để thúc đẩy hay kìm hãm các...
Thông tin về NH3 (amoniac)
- Nguyên tử khối: 17.03052 ± 0.00041
- Màu sắc: Không màu
- Trạng thái: Khí
Amoniac , còn được gọi là NH 3 , là một chất khí không màu, có mùi đặc biệt bao gồm các nguyên tử nitơ và hydro. Nó được tạo ra một cách tự nhiên trong cơ thể con người và trong tự nhiên — trong nước, đất và không khí, ngay cả trong các phân tử vi khuẩn nhỏ. Đối với sức khỏe con người, amoniac và io...
Thông tin về CH3COONH4 (Amoni axetat)
- Nguyên tử khối: 77.0825
- Màu sắc: màu trắng,
- Trạng thái: Tinh thể chất rắn
Nó là tiền chất chính của acetamide : NH 4 CH 3 CO 2 → CH 3 C (O) NH 2 + H 2 O Nó cũng được sử dụng như một thuốc lợi tiểu. Bộ đệm Là muối của axit yếu và bazơ yếu, amoni axetat thường được sử dụng với axit axetic để tạo ra dung dịch đệm . Ammonium acetate dễ bay hơi ở áp suất thấp. Bởi v...
Tổng số đánh giá: 1
Xếp hạng: 5.0 / 5 sao
Các phương trình điều chế CH3CHO
3
C2H5OH
Tên gọi: rượu etylic
Nguyên tử khối: 46.0684
Nhiệt độ sôi: 78.37°C
Nhiệt độ nóng chảy: -114°C
+
8
HCl
Tên gọi: axit clohidric
Nguyên tử khối: 36.4609
Nhiệt độ sôi: 110°C
+
K2Cr2O7
Tên gọi: Kali dicromat
Nguyên tử khối: 294.1846
→
3
CH3CHO
Tên gọi: Andehit axetic
Nguyên tử khối: 44.0526
Nhiệt độ sôi: 20°C
+
7
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
2
KCl
Tên gọi: kali clorua
Nguyên tử khối: 74.5513
Nhiệt độ sôi: 1420°C
Nhiệt độ nóng chảy: 770°C
+
2
CrCl3
Tên gọi: Crom(III) clorua
Nguyên tử khối: 158.3551
Nhiệt độ sôi: 1300°C
Nhiệt độ nóng chảy: 1152°C
Tên gọi: rượu etylic
Nguyên tử khối: 46.0684
Nhiệt độ sôi: 78.37°C
Nhiệt độ nóng chảy: -114°C
Tên gọi: axit clohidric
Nguyên tử khối: 36.4609
Nhiệt độ sôi: 110°C
Tên gọi: Kali dicromat
Nguyên tử khối: 294.1846
Tên gọi: Andehit axetic
Nguyên tử khối: 44.0526
Nhiệt độ sôi: 20°C
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: kali clorua
Nguyên tử khối: 74.5513
Nhiệt độ sôi: 1420°C
Nhiệt độ nóng chảy: 770°C
Tên gọi: Crom(III) clorua
Nguyên tử khối: 158.3551
Nhiệt độ sôi: 1300°C
Nhiệt độ nóng chảy: 1152°C
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
C2H5OH
Tên gọi: rượu etylic
Nguyên tử khối: 46.0684
Nhiệt độ sôi: 78.37°C
Nhiệt độ nóng chảy: -114°C
+
CuO
Tên gọi: Đồng (II) oxit
Nguyên tử khối: 79.5454
Nhiệt độ nóng chảy: 1201°C
→
CH3CHO
Tên gọi: Andehit axetic
Nguyên tử khối: 44.0526
Nhiệt độ sôi: 20°C
+
Cu(OH)2
Tên gọi: Đồng (II) hidroxit
Nguyên tử khối: 97.5607
Nhiệt độ nóng chảy: 80°C
+
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: rượu etylic
Nguyên tử khối: 46.0684
Nhiệt độ sôi: 78.37°C
Nhiệt độ nóng chảy: -114°C
Tên gọi: Đồng (II) oxit
Nguyên tử khối: 79.5454
Nhiệt độ nóng chảy: 1201°C
Tên gọi: Andehit axetic
Nguyên tử khối: 44.0526
Nhiệt độ sôi: 20°C
Tên gọi: Đồng (II) hidroxit
Nguyên tử khối: 97.5607
Nhiệt độ nóng chảy: 80°C
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
NaOH
Tên gọi: natri hidroxit
Nguyên tử khối: 39.99711 ± 0.00037
Nhiệt độ sôi: 1.39°C
Nhiệt độ nóng chảy: 318°C
+
HCOO-CH=CH2
Tên gọi: Vinyl Fomat
→
CH3CHO
Tên gọi: Andehit axetic
Nguyên tử khối: 44.0526
Nhiệt độ sôi: 20°C
+
HCOONa
Tên gọi: Natri format
Nguyên tử khối: 68.0072
Tên gọi: natri hidroxit
Nguyên tử khối: 39.99711 ± 0.00037
Nhiệt độ sôi: 1.39°C
Nhiệt độ nóng chảy: 318°C
Tên gọi: Vinyl Fomat
Tên gọi: Andehit axetic
Nguyên tử khối: 44.0526
Nhiệt độ sôi: 20°C
Tên gọi: Natri format
Nguyên tử khối: 68.0072
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
Các phương trình điều chế Ag(NH3)2OH
AgCl
Tên gọi: bạc clorua
Nguyên tử khối: 143.3212
Nhiệt độ sôi: 1547°C
Nhiệt độ nóng chảy: 455°C
+
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
2
NH3
Tên gọi: amoniac
Nguyên tử khối: 17.03052 ± 0.00041
Nhiệt độ sôi: -33°C
Nhiệt độ nóng chảy: -77°C
→
HCl
Tên gọi: axit clohidric
Nguyên tử khối: 36.4609
Nhiệt độ sôi: 110°C
+
Ag(NH3)2OH
Tên gọi: Diamminesilver(I) hydroxide
Nguyên tử khối: 158.9366
Tên gọi: bạc clorua
Nguyên tử khối: 143.3212
Nhiệt độ sôi: 1547°C
Nhiệt độ nóng chảy: 455°C
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: amoniac
Nguyên tử khối: 17.03052 ± 0.00041
Nhiệt độ sôi: -33°C
Nhiệt độ nóng chảy: -77°C
Tên gọi: axit clohidric
Nguyên tử khối: 36.4609
Nhiệt độ sôi: 110°C
Tên gọi: Diamminesilver(I) hydroxide
Nguyên tử khối: 158.9366
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.
Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
Xem thêmInteresting facts about helium
Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
Xem thêmInteresting facts about lithium
Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
Xem thêmInteresting Facts About Beryllium
Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
Xem thêmInteresting Facts About Carbon
Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
Xem thêm