Phương trình ClOF3 + HCl.H2O → Cl2 + ClO2 + HF
Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình ClOF3 + HCl.H2O → Cl2 + ClO2 + HF
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Giới thiệu
-
Cách viết phương trình đã cân bằng
-
Thông tin chi tiết về phương trình
Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng ClOF3 + HCl.H2O
-
Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng
-
Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng
Cách viết phương trình đã cân bằng
2
ClOF3
Tên gọi: chlorine oxide trifluoride
Nguyên tử khối: 108.4476
+
2
HCl.H2O
Tên gọi: Hidro clorua monohidrat
→
Cl2
Tên gọi: clo
Nguyên tử khối: 70.9060
Nhiệt độ sôi: -34°C
Nhiệt độ nóng chảy: -101°C
+
2
ClO2
Tên gọi: Clo dioxit
Nguyên tử khối: 67.4518
+
6
HF
Tên gọi: Axit Hidrofloric
Nguyên tử khối: 20.006343 ± 0.000070
Tên gọi: chlorine oxide trifluoride
Nguyên tử khối: 108.4476
Tên gọi: Hidro clorua monohidrat
Tên gọi: clo
Nguyên tử khối: 70.9060
Nhiệt độ sôi: -34°C
Nhiệt độ nóng chảy: -101°C
Tên gọi: Clo dioxit
Nguyên tử khối: 67.4518
Tên gọi: Axit Hidrofloric
Nguyên tử khối: 20.006343 ± 0.000070
Thông tin chi tiết về phương trình
Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng ClOF3 + HCl.H2O
- Chất xúc tác: không có
- Nhiệt độ: -40
- Áp suất: thường
- Điều kiện khác: không có
Quá trình phản ứng ClOF3 + HCl.H2O
Quá trình: đang cập nhật...
Lưu ý: không có
Hiện tượng xảy ra sau phản ứng ClOF3 + HCl.H2O
Hiện tượng: đang cập nhật...
Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng
Thông tin về ClOF3 (chlorine oxide trifluoride)
- Nguyên tử khối: 108.4476
- Màu sắc: chưa cập nhật
- Trạng thái: chưa cập nhật
Thông tin về HCl.H2O (Hidro clorua monohidrat)
- Nguyên tử khối: chưa cập nhật
- Màu sắc: chưa cập nhật
- Trạng thái: chưa cập nhật
Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng
Thông tin về Cl2 (clo)
- Nguyên tử khối: 70.9060
- Màu sắc: Vàng lục nhạt
- Trạng thái: Thể khí
Clo là một chất khí có màu vàng lục, nặng hơn không khí và có mùi khó chịu. Clo được sử dụng chủ yếu làm chất tẩy trắng trong sản xuất giấy và vải để tạo ra nhiều loại sản phẩm. Bên cạnh đó, clo là một chất tẩy rửa và khử trùng gia đình được sử dụng phổ biến. ...
Thông tin về ClO2 (Clo dioxit)
- Nguyên tử khối: 67.4518
- Màu sắc: chưa cập nhật
- Trạng thái: chưa cập nhật
Clo dioxit là một chất khí màu vàng đến màu vàng đỏ. Khi thêm vào nước, clo dioxit tạo thành ion clorit, đây cũng là một chất hóa học rất dễ phản ứng. Chlorine dioxide được sử dụng làm chất tẩy trắng tại các nhà máy sản xuất giấy và trong các cơ sở xử lý nước công cộng để làm cho nước uống an toàn. ...
Thông tin về HF (Axit Hidrofloric)
- Nguyên tử khối: 20.006343 ± 0.000070
- Màu sắc: không màu
- Trạng thái: chất lỏng
hợp chất khan hydro florua phổ biến hơn trong công nghiệp so với dung dịch nước, axit hydrofluoric. Công dụng chính của nó, trên cơ sở trọng tải, là tiền chất của các hợp chất organofluorine và tiền chất của cryolite để điện phân nhôm. Tiền chất của các hợp chất organofluorine HF phản ứng với chlo...
Tổng số đánh giá: 0
Xếp hạng: 5 / 5 sao
Các phương trình điều chế ClOF3
2
ClF3
Tên gọi: Clo triflorua
Nguyên tử khối: 92.4482
+
F2O
Tên gọi: Flo monoxit
Nguyên tử khối: 53.99621 ± 0.00030
→
ClF5
Tên gọi: Clo pentaflorua
Nguyên tử khối: 130.4450
+
ClOF3
Tên gọi: chlorine oxide trifluoride
Nguyên tử khối: 108.4476
Tên gọi: Clo triflorua
Nguyên tử khối: 92.4482
Tên gọi: Flo monoxit
Nguyên tử khối: 53.99621 ± 0.00030
Tên gọi: Clo pentaflorua
Nguyên tử khối: 130.4450
Tên gọi: chlorine oxide trifluoride
Nguyên tử khối: 108.4476
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
Ở nhiệt độ phòng
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
ClF3
Tên gọi: Clo triflorua
Nguyên tử khối: 92.4482
+
2
OF2
Tên gọi: Oxygen difluoride
Nguyên tử khối: 53.99621 ± 0.00030
→
ClF5
Tên gọi: Clo pentaflorua
Nguyên tử khối: 130.4450
+
ClOF3
Tên gọi: chlorine oxide trifluoride
Nguyên tử khối: 108.4476
Tên gọi: Clo triflorua
Nguyên tử khối: 92.4482
Tên gọi: Oxygen difluoride
Nguyên tử khối: 53.99621 ± 0.00030
Tên gọi: Clo pentaflorua
Nguyên tử khối: 130.4450
Tên gọi: chlorine oxide trifluoride
Nguyên tử khối: 108.4476
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
Ở nhiệt độ phòng
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.
Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
Xem thêmInteresting facts about helium
Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
Xem thêmInteresting facts about lithium
Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
Xem thêmInteresting Facts About Beryllium
Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
Xem thêmInteresting Facts About Carbon
Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
Xem thêm