Phương trình H2SO4 + Fe3O4 → Fe2(SO4)3 + H2O + FeSO4

Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình H2SO4 + Fe3O4 → Fe2(SO4)3 + H2O + FeSO4

Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Cách viết phương trình đã cân bằng

4 H2SO4 + Fe3O4 Fe2(SO4)3 + 4 H2O + FeSO4

Thông tin chi tiết về phương trình

Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng H2SO4 + Fe3O4

  • Chất xúc tác: không có
  • Nhiệt độ: nhiệt độ
  • Áp suất: thường
  • Điều kiện khác: không có

Quá trình phản ứng H2SO4 + Fe3O4

Quá trình: cho oxit sắt từ tác dụng với dung dịch axit H2SO4

Lưu ý: không có

Hiện tượng xảy ra sau phản ứng H2SO4 + Fe3O4

Hiện tượng: Chất rắn màu đen Sắt III oxit (Fe2O3) tan dần

Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng

Thông tin về H2SO4 (axit sulfuric)

  • Nguyên tử khối: 98.0785
  • Màu sắc: Dầu trong suốt, không màu, không mùi
  • Trạng thái: chất lỏng
H2SO4-axit+sulfuric-96

Axit sunfuric là một trong hóa chất rất quan trọng, sản lượng axit sunfuric của một quốc gia có thể phản ánh về sức mạnh công nghiệp của quốc gia đó. Phần lớn lượng axit sunfuric (chiếm khoảng 60%) trên thế giới sản xuất ra được tiêu thụ cho phân bón, đặc biệt là superphotphat, amoni photphat và amo...

Thông tin về Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit)

  • Nguyên tử khối: 231.5326
  • Màu sắc: bột màu dương đen
  • Trạng thái: chất rắn dạng bột
Fe3O4-Sat(II,III)+oxit-2468

Ôxít sắt này gặp trong phòng thí nghiệm dưới dạng bột màu đen. Nó thể hiện từ tính vĩnh cửu và là sắt từ (ferrimagnetic). Ứng dụng rộng rãi nhất của nó là như một thành phần sắc tố đen. Với mục đích này, nó được tổng hợp thay vì được chiết xuất từ khoáng chất tự nhiên vì kích thước và hình dạng hạt ...

Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng

Thông tin về Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat)

  • Nguyên tử khối: 399.8778
  • Màu sắc: xám nhạt
  • Trạng thái: tinh thể
Fe2(SO4)3-sat+(III)+sulfat-82

sắt (III) sulfat có các ứng dụng sau: - Chất xúc tác thuận tiện, hiệu quả cho việc điều chế este thơm từ các axit và rượu tương ứng. - Nó được sử dụng trong nhuộm như một chất gắn màu , và như một chất keo tụ cho chất thải công nghiệp. Nó cũng được sử dụng trong các sắc tố, và trong bồn tắm ngâm...

Thông tin về H2O (nước)

  • Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
  • Màu sắc: Không màu
  • Trạng thái: Lỏng
H2O-nuoc-92

Nước là một hợp chất liên quan trực tiếp và rộng rãi đến sự sống trên Trái Đất, là cơ sở của sự sống đối với mọi sinh vật. Đối với thế giới vô sinh, nước là một thành phần tham gia rộng rãi vào các phản ứng hóa học, nước là dung môi và là môi trường tích trữ các điều kiện để thúc đẩy hay kìm hãm các...

Thông tin về FeSO4 (Sắt(II) sunfat)

  • Nguyên tử khối: 151.9076
  • Màu sắc: tinh thể không màu(khan)
  • Trạng thái: Chất rắn
FeSO4-Sat(II)+sunfat-202

Sắt(II) sunfat là tên chung của một nhóm muối với công thức hóa học FeSO4·xH2O. Dạng muối phổ biến nhất là dạng ngậm 7 phân tử nước (x = 7) nhưng ngoài ra cũng có nhiều giá trị x khác nhau. Muối ngậm nước này được sử dụng trong y tế để điều trị chứng thiếu sắt, và cũng cho các ứng dụng công nghiệp. ...

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế H2SO4

2 KHSO4 H2SO4 + K2SO4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

240

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

H2S2O7 H2SO4 + SO3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

80 - 100

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 H2O + K2S2O8 + MnSO4 2 H2SO4 + MnO2 + K2SO4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế H2SO4

Các phương trình điều chế Fe3O4

4 FeO Fe + Fe3O4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

560-700

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

6 FeO + O2 2 Fe3O4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

300 - 500

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Fe3O4.2H2O H2O + 2 Fe3O4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

300-400

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế Fe3O4

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm