Phương trình HCl + Hg2Cl2 + HSnCl3 → Hg + H2SnCl6

Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình HCl + Hg2Cl2 + HSnCl3 → Hg + H2SnCl6

Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Cách viết phương trình đã cân bằng

HCl + Hg2Cl2 + HSnCl3 2 Hg + H2SnCl6

Thông tin chi tiết về phương trình

Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng HCl + Hg2Cl2 + HSnCl3

  • Chất xúc tác: không có
  • Nhiệt độ: thường
  • Áp suất: thường
  • Điều kiện khác: không có

Quá trình phản ứng HCl + Hg2Cl2 + HSnCl3

Quá trình: đang cập nhật...

Lưu ý: không có

Hiện tượng xảy ra sau phản ứng HCl + Hg2Cl2 + HSnCl3

Hiện tượng: đang cập nhật...

Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng

Thông tin về HCl (axit clohidric)

  • Nguyên tử khối: 36.4609
  • Màu sắc: trong suốt
  • Trạng thái: Chất lỏng
HCl-axit+clohidric-101

Hydro clorua là một chất khí không màu đến hơi vàng, có tính ăn mòn, không cháy, nặng hơn không khí và có mùi khó chịu ở nhiệt độ và áp suất thường. Dung dịch của khí HCl trong nước được gọi là axit clohidric. Axit clohidric thường được bán trên thị trường dưới dạng dung dịch chứa 28 - 35 % thường ...

Thông tin về Hg2Cl2 (Thủy ngân(I) clorua)

  • Nguyên tử khối: 472.0860
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật
Hg2Cl2-Thuy+ngan(I)+clorua-1067

Thủy ngân(I) clorua là chất rắn màu trắng không mùi, tan ít trong nước, không tan trong etanol, ete. Hợp chất này còn được gọi với cái tên khác là khoáng chất calomel(đây là một khoáng chất quý hiếm) hoặc thủy ngân mercurous. Nó là một thành phần của các điện cực làm chuẩn trong điện hóa. Thủy ngân...

Thông tin về HSnCl3 (Trichlorostannane)

  • Nguyên tử khối: 226.0769
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật
HSnCl3-Trichlorostannane-1890

Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng

Thông tin về Hg (thủy ngân)

  • Nguyên tử khối: 200.5900
  • Màu sắc: Ánh bạc
  • Trạng thái: Chất lỏng
Hg-thuy+ngan-105

Thủy ngân được sử dụng chủ yếu trong sản xuất các hóa chất,trong kỹ thuật điện và điện tử. Nó cũng được sử dụng trong một số nhiệt kế. Các ứng dụng khác là: Máy đo huyết áp chứa thủy ngân (đã bị cấm ở một số nơi). Thimerosal, một hợp chất hữu cơ được sử dụng như là chất khử trùng trong vaccin và...

Thông tin về H2SnCl6 (Axit hexaclorostannic)

  • Nguyên tử khối: 333.4439
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế HCl

H2S + CuCl2 CuS + 2 HCl

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

FeCl2 + H2 Fe + 2 HCl

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

> 500

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 TiCl4 + NaH HCl + 2 NaCl + 2 Ti

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế HCl

Các phương trình điều chế Hg2Cl2

Hg + HgCl2 Hg2Cl2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

250-300

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 H2O + SO2 + 2 HgCl2 H2SO4 + 2 HCl + Hg2Cl2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

HCl + 2 Hg2(NO3)2 2 HNO3 + Hg2Cl2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế Hg2Cl2

Các phương trình điều chế HSnCl3

3 HCl + Sn(OH)2 H2O + 2 HSnCl3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

HCl + SnCl2 HSnCl3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

3 HCl + SnO H2O + HSnCl3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế HSnCl3

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm