Phương trình K2CO3 → K2O + CO2
Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình K2CO3 → K2O + CO2
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Giới thiệu
Cách viết phương trình đã cân bằng
Thông tin chi tiết về phương trình
Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng K2CO3
- Chất xúc tác: không có
- Nhiệt độ: > 1200
- Áp suất: thường
- Điều kiện khác: không có
Quá trình phản ứng K2CO3
Quá trình: Cho 1 lượng nhỏ kali cacbonat vào ống nghiệm, dùng kẹp gỗ cặp ống nghiệm rồi đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn
Lưu ý: Muối kali cacbonat không thể tham gia phản ứng phân hủy tạo thành kali oxit và khí CO2 giống như một số muối cacbonat khác, chẳng hạn như CaCO3, BaCO3,… Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hoặc nhiều chất mới.
Hiện tượng xảy ra sau phản ứng K2CO3
Hiện tượng: Phản ứng không xảy ra
Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng
Thông tin về K2CO3 (kali cacbonat)
- Nguyên tử khối: 138.2055
- Màu sắc: trắng, hút ẩm rắn
- Trạng thái: chất rắn
Kali cacbonat được dùng để điều chế thủy tinh kali và trước kia dùng làm xà phòng....
Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng
Thông tin về K2O (kali oxit)
- Nguyên tử khối: 94.19600 ± 0.00050
- Màu sắc: màu vàng nhạt, không mùi
- Trạng thái: Chất rắn
Kali oxit (K2O) là một hợp chất của kali và oxy. Chất rắn này có màu vàng nhạt, và là oxit đơn giản nhất của kali. Kali oxit là một hợp chất hiếm khi thấy, vì nó có khả năng phản ứng rất mạnh với các chất khác. Một số hóa chất thương mại, như phân bón và xi măng, được khảo sát giả định thành phần ph...
Thông tin về CO2 (Cacbon dioxit)
- Nguyên tử khối: 44.0095
- Màu sắc: không màu, không mùi
- Trạng thái: Chất khí
Carbon dioxide được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, công nghiệp dầu mỏ và công nghiệp hóa chất. Hợp chất này có nhiều mục đích sử dụng thương mại khác nhau nhưng một trong những ứng dụng lớn nhất của nó như một chất hóa học là trong sản xuất đồ uống có ga; nó cung cấp sự lấp lánh trong đồ...
Tổng số đánh giá: 1
Xếp hạng: 5.0 / 5 sao
Các phương trình điều chế K2CO3
K2O
Tên gọi: kali oxit
Nguyên tử khối: 94.19600 ± 0.00050
Nhiệt độ nóng chảy: 740°C
+
CO2
Tên gọi: Cacbon dioxit
Nguyên tử khối: 44.0095
Nhiệt độ sôi: -78°C
Nhiệt độ nóng chảy: -57°C
→
K2CO3
Tên gọi: kali cacbonat
Nguyên tử khối: 138.2055
Nhiệt độ nóng chảy: 891°C
Tên gọi: kali oxit
Nguyên tử khối: 94.19600 ± 0.00050
Nhiệt độ nóng chảy: 740°C
Tên gọi: Cacbon dioxit
Nguyên tử khối: 44.0095
Nhiệt độ sôi: -78°C
Nhiệt độ nóng chảy: -57°C
Tên gọi: kali cacbonat
Nguyên tử khối: 138.2055
Nhiệt độ nóng chảy: 891°C
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
400
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
CO2
Tên gọi: Cacbon dioxit
Nguyên tử khối: 44.0095
Nhiệt độ sôi: -78°C
Nhiệt độ nóng chảy: -57°C
+
K2SiO3
Tên gọi: Kali metasilicat
Nguyên tử khối: 154.2803
→
K2CO3
Tên gọi: kali cacbonat
Nguyên tử khối: 138.2055
Nhiệt độ nóng chảy: 891°C
+
SiO2
Tên gọi: Silic dioxit
Nguyên tử khối: 60.08430 ± 0.00090
Nhiệt độ sôi: 2.23°C
Nhiệt độ nóng chảy: 1.65°C
Tên gọi: Cacbon dioxit
Nguyên tử khối: 44.0095
Nhiệt độ sôi: -78°C
Nhiệt độ nóng chảy: -57°C
Tên gọi: Kali metasilicat
Nguyên tử khối: 154.2803
Tên gọi: kali cacbonat
Nguyên tử khối: 138.2055
Nhiệt độ nóng chảy: 891°C
Tên gọi: Silic dioxit
Nguyên tử khối: 60.08430 ± 0.00090
Nhiệt độ sôi: 2.23°C
Nhiệt độ nóng chảy: 1.65°C
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
KOH
Tên gọi: kali hidroxit
Nguyên tử khối: 56.10564 ± 0.00047
Nhiệt độ sôi: 1327°C
Nhiệt độ nóng chảy: 406°C
+
CH3COOK
Tên gọi: Kali axetat
Nguyên tử khối: 98.1423
Nhiệt độ nóng chảy: 292°C
→
CH4
Tên gọi: metan
Nguyên tử khối: 16.0425
+
K2CO3
Tên gọi: kali cacbonat
Nguyên tử khối: 138.2055
Nhiệt độ nóng chảy: 891°C
Tên gọi: kali hidroxit
Nguyên tử khối: 56.10564 ± 0.00047
Nhiệt độ sôi: 1327°C
Nhiệt độ nóng chảy: 406°C
Tên gọi: Kali axetat
Nguyên tử khối: 98.1423
Nhiệt độ nóng chảy: 292°C
Tên gọi: metan
Nguyên tử khối: 16.0425
Tên gọi: kali cacbonat
Nguyên tử khối: 138.2055
Nhiệt độ nóng chảy: 891°C
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.
Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
Xem thêmInteresting facts about helium
Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
Xem thêmInteresting facts about lithium
Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
Xem thêmInteresting Facts About Beryllium
Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
Xem thêmInteresting Facts About Carbon
Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
Xem thêm