Phương trình SnO → SnO2 + Sn

Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình SnO → SnO2 + Sn

Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Cách viết phương trình đã cân bằng

2 SnO SnO2 + Sn

Thông tin chi tiết về phương trình

Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng SnO

  • Chất xúc tác: không có
  • Nhiệt độ: 400
  • Áp suất: thường
  • Điều kiện khác: không có

Quá trình phản ứng SnO

Quá trình: đang cập nhật...

Lưu ý: không có

Hiện tượng xảy ra sau phản ứng SnO

Hiện tượng: đang cập nhật...

Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng

Thông tin về SnO (Thiếc oxit)

  • Nguyên tử khối: 134.7094
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật
SnO-Thiec+oxit-1888

Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng

Thông tin về SnO2 (Thiếc (IV) oxit)

  • Nguyên tử khối: 150.7088
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật
SnO2-Thiec+(IV)+oxit-1210

Thiếc (IV) oxit xuất hiện dưới dạng chất rắn hoặc bột tinh thể màu trắng hoặc trắng nhạt, không hòa tan trong nước. Tan trong axit sunfuric đặc, axit clohydric. Xuất hiện trong tự nhiên dưới dạng khoáng vật cassiterit. Được sử dụng làm chất xúc tác, bột trét, làm bột đánh bóng thép và thủy tinh, men...

Thông tin về Sn (Thiếc)

  • Nguyên tử khối: 118.7100
  • Màu sắc: Trắng hoặc xám
  • Trạng thái: Rắn
Sn-Thiec-1211

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế SnO

SnO2 + Sn 2 SnO

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

1000-1100

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Na[Sn(OH)3] H2O + NaOH + SnO

Chất xúc tác

môi trường N2

Nhiệt độ

đun sôi

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Sn(OH)2 H2O + SnO

Chất xúc tác

môi trường của H2

Nhiệt độ

60 - 120

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế SnO

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm