Chất hoá học C15H31COONa (Natri palmitat)
Xem thông tin chi tiết về chất hoá học C15H31COONa (Natri palmitat)
Tìm kiếm chất hóa học
Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm
Chất hoá học C15H31COONa (Natri palmitat)
Thông tin chi tiết về chất hoá học C15H31COONa
- Công thức tổng quát C16H31NaO2
- Tên quốc tế: đang cập nhật...
- Nguyên tử khối: 278.4059
- Màu sắc: đang cập nhật...
- Nhiệt độ sôi: đang cập nhật...
- Nhiệt độ nóng chảy: đang cập nhật...
- Trạng thái: đang cập nhật...
Ứng dụng của C15H31COONa trong thực tế
Tổng số đánh giá: 0
Xếp hạng: 5 / 5 sao
Các phương trình điều chế C15H31COONa
3
NaOH
Tên gọi: natri hidroxit
Nguyên tử khối: 39.99711 ± 0.00037
Nhiệt độ sôi: 1.39°C
Nhiệt độ nóng chảy: 318°C
+
(C15H31COO)3C3H5
Tên gọi: Tripalmitin
Nguyên tử khối: 807.3202
→
C3H5(OH)3
Tên gọi: Glycerin
Nguyên tử khối: 92.0938
+
3
C15H31COONa
Tên gọi: Natri palmitat
Nguyên tử khối: 278.4059
Tên gọi: natri hidroxit
Nguyên tử khối: 39.99711 ± 0.00037
Nhiệt độ sôi: 1.39°C
Nhiệt độ nóng chảy: 318°C
Tên gọi: Tripalmitin
Nguyên tử khối: 807.3202
Tên gọi: Glycerin
Nguyên tử khối: 92.0938
Tên gọi: Natri palmitat
Nguyên tử khối: 278.4059
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
NaOH
Tên gọi: natri hidroxit
Nguyên tử khối: 39.99711 ± 0.00037
Nhiệt độ sôi: 1.39°C
Nhiệt độ nóng chảy: 318°C
+
(RCOO)3C3H5
Tên gọi: triglixerit
→
C3H5(OH)3
Tên gọi: glixerol
Nguyên tử khối: 92.0938
+
C17H35COONa
Tên gọi: natri stearat
Nguyên tử khối: 306.4591
Nhiệt độ nóng chảy: 245°C
+
C15H31COONa
Tên gọi: natri panmitat
Nguyên tử khối: 278.4059
+
C17H33COONa
Tên gọi: natri oleat
Nguyên tử khối: 304.4432
Tên gọi: natri hidroxit
Nguyên tử khối: 39.99711 ± 0.00037
Nhiệt độ sôi: 1.39°C
Nhiệt độ nóng chảy: 318°C
Tên gọi: triglixerit
Tên gọi: glixerol
Nguyên tử khối: 92.0938
Tên gọi: natri stearat
Nguyên tử khối: 306.4591
Nhiệt độ nóng chảy: 245°C
Tên gọi: natri panmitat
Nguyên tử khối: 278.4059
Tên gọi: natri oleat
Nguyên tử khối: 304.4432
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
t0
Áp suất
thường
Điều kiện khác
không có
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.
Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
Xem thêmInteresting facts about helium
Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
Xem thêmInteresting facts about lithium
Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
Xem thêmInteresting Facts About Beryllium
Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
Xem thêmInteresting Facts About Carbon
Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
Xem thêm