Chất hoá học C3H7OH (2-Propanol)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học C3H7OH (2-Propanol)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học C3H7OH (2-Propanol)

Chất lỏng dễ bay hơi, không màu, có mùi mốc như cồn tẩy rửa. Hơi nặng hơn không khí và gây khó chịu nhẹ cho mắt, mũi và cổ họng....

C3H7OH-2-Propanol-307

Thông tin chi tiết về chất hoá học C3H7OH

  • Công thức tổng quát C3H8O
  • Tên quốc tế: đang cập nhật...
  • Nguyên tử khối: 60.0950
  • Màu sắc: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ sôi: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ nóng chảy: đang cập nhật...
  • Trạng thái: đang cập nhật...

Ứng dụng của C3H7OH trong thực tế

Được sử dụng làm dung môi trong các ngành công nghiêp

Làm thuốc sát trùng

2-Propanol cụng được dùng làm chất sát trùng bề mặt

Một số hình ảnh khác về C3H7OH

C3H7OH-2-Propanol-307 C3H7OH-2-Propanol-307

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế C3H7OH

NaOH + C3H7Cl NaCl + C3H7OH

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

NaOH + C3H7Br C3H7OH + NaBr

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

NaOH + HCOOCH2CH2CH3 C3H7OH + HCOONa

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế C3H7OH

Các phương trình có C3H7OH tham gia phản ứng

CH3COOH + C3H7OH H2O + CH3COOC3H7

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

Axit sulfuric đậm đặc

C3H7OH H2O + C3H6

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

170

Áp suất

thường

Điều kiện khác

H2SO4

CH3COOH + C3H7OH H2O + C2H5COOC3H7

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

H2SO4

Xem tất cả phương trình có C3H7OH tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm