Chất hoá học CH3COOC3H7 (Propyl axetat)
Xem thông tin chi tiết về chất hoá học CH3COOC3H7 (Propyl axetat)
Tìm kiếm chất hóa học
Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm
Giới thiệu
Chất hoá học CH3COOC3H7 (Propyl axetat)
Propyl axetat là một este axetat thu được bằng cách trùng ngưng axit axetic với propanol. Nó có một vai trò như một hương liệu và được...
Thông tin chi tiết về chất hoá học CH3COOC3H7
- Công thức tổng quát C5H10O2
- Tên quốc tế: Propyl ethanoate
- Nguyên tử khối: 102.1317
- Màu sắc: đang cập nhật...
- Nhiệt độ sôi: 102
- Nhiệt độ nóng chảy: đang cập nhật...
- Trạng thái: đang cập nhật...
Ứng dụng của CH3COOC3H7 trong thực tế
Propyl axetat được sử dụng làm chất tạo hương, nước hoa, dung môi cho nitrocellulose và các dẫn xuất cellulose khác, nhựa tự nhiên và tổng hợp, sơn mài, nhựa, tổng hợp hữu cơ, thuốc thử phòng thí nghiệm
Nó cũng là một dung môi mạnh và được sử dụng trong các loại sáp, và các công thức thuốc trừ sâu.
Một số hình ảnh khác về CH3COOC3H7
Tổng số đánh giá: 0
Xếp hạng: 5 / 5 sao
Các phương trình điều chế CH3COOC3H7
CH3COOH
Tên gọi: acid acetic
Nguyên tử khối: 60.0520
Nhiệt độ sôi: 118°C
Nhiệt độ nóng chảy: 16°C
+
C3H7OH
Tên gọi: 2-Propanol
Nguyên tử khối: 60.0950
→
H2O
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+
CH3COOC3H7
Tên gọi: Propyl axetat
Nguyên tử khối: 102.1317
Nhiệt độ sôi: 102°C
Tên gọi: acid acetic
Nguyên tử khối: 60.0520
Nhiệt độ sôi: 118°C
Nhiệt độ nóng chảy: 16°C
Tên gọi: 2-Propanol
Nguyên tử khối: 60.0950
Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
Tên gọi: Propyl axetat
Nguyên tử khối: 102.1317
Nhiệt độ sôi: 102°C
Chất xúc tác
không có
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
Axit sulfuric đậm đặc
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.
Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
Xem thêmInteresting facts about helium
Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
Xem thêmInteresting facts about lithium
Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
Xem thêmInteresting Facts About Beryllium
Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
Xem thêmInteresting Facts About Carbon
Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
Xem thêm