Chất hoá học CCl4 (Cacbon tetraclorua)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học CCl4 (Cacbon tetraclorua)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học CCl4 (Cacbon tetraclorua)

Cacbon tetraclorua là một chất lỏng trong, không màu, dễ bay hơi và rất ổn định, được sử dụng làm dung môi cho dầu và chất béo, làm...

CCl4-Cacbon+tetraclorua-319

Thông tin chi tiết về chất hoá học CCl4

  • Công thức tổng quát CCl4
  • Tên quốc tế: đang cập nhật...
  • Nguyên tử khối: 153.8227
  • Màu sắc: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ sôi: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ nóng chảy: đang cập nhật...
  • Trạng thái: đang cập nhật...

Ứng dụng của CCl4 trong thực tế

Được sử dụng làm dung môi, trong sản xuất các hóa chất khác, làm chất khử trùng nông nghiệp

Nó cũng được sử dụng làm chất làm đông lạnh hay trong các bình chữa cháy

Hình ảnh CCl4 trong thực tế

CCl4-Cacbon+tetraclorua-319

Một số hình ảnh khác về CCl4

CCl4-Cacbon+tetraclorua-319 CCl4-Cacbon+tetraclorua-319

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế CCl4

9 Cl2 + 2 C2S 4 CCl4 + S2Cl2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

3 Cl2 + CS2 CCl4 + S2Cl2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

FeCl3

Cs2S + 2 S2Cl2 6 Fe(NO3)2 + CCl4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

FeCl3

Xem tất cả phương trình điều chế CCl4

Các phương trình có CCl4 tham gia phản ứng

3 CCl4 + 3 SbF3 3 CCl2F2 + 2 SbCl3

Chất xúc tác

HF lỏng

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

CCl4 C + 2 Cl2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

450-600

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

3 H2O + CCl4 4 HCl + H2CO3

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

ở nhiệt độ phòng

Áp suất

thường

Điều kiện khác

Fe

Xem tất cả phương trình có CCl4 tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm