Chất hoá học S2Cl2 (Disulfua diclorua)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học S2Cl2 (Disulfua diclorua)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học S2Cl2 (Disulfua diclorua)

Các ứng dụng khác của S2Cl2 bao gồm sản xuất thuốc nhuộm lưu huỳnh, thuốc diệt côn trùng và cao su tổng hợp. Nó cũng được sử...

S2Cl2-Disulfua+diclorua-1178

Thông tin chi tiết về chất hoá học S2Cl2

  • Công thức tổng quát Cl2S2
  • Tên quốc tế: Disulfur dichloride
  • Nguyên tử khối: 135.0360
  • Màu sắc: Màu hổ phách nhạt đến vàng đỏ, chất lỏng nhờn
  • Nhiệt độ sôi: 137.1
  • Nhiệt độ nóng chảy: -80
  • Trạng thái: Lỏng

Ứng dụng của S2Cl2 trong thực tế

Các ứng dụng khác của S2Cl2 bao gồm sản xuất thuốc nhuộm lưu huỳnh, thuốc diệt côn trùng và cao su tổng hợp. Nó cũng được sử dụng trong quá trình lưu hóa lạnh các cao su, làm chất xúc tác trùng hợp cho dầu thực vật và để làm cứng các loại gỗ mềm.

Một số hình ảnh khác về S2Cl2

S2Cl2-Disulfua+diclorua-1178

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế S2Cl2

9 Cl2 + 2 C2S 4 CCl4 + S2Cl2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

3 Cl2 + CS2 CCl4 + S2Cl2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

FeCl3

4 SOCl2 3 Cl2 + 2 SO2 + S2Cl2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

85 - 440

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế S2Cl2

Các phương trình có S2Cl2 tham gia phản ứng

2 ZnS + 2 S2Cl2 6 S + 2 ZnCl2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

150 - 200

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Cs2S + 2 S2Cl2 6 Fe(NO3)2 + CCl4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

FeCl3

S2Cl2 Cl2 + 2 S

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

> 300

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình có S2Cl2 tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm