Chất hoá học FeCO3 (sắt (II) cacbonat)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học FeCO3 (sắt (II) cacbonat)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học FeCO3 (sắt (II) cacbonat)

Sắt cacbonat đã được sử dụng làm chất bổ sung sắt để điều trị chứng thiếu máu

FeCO3-sat+(II)+cacbonat-87

Thông tin chi tiết về chất hoá học FeCO3

  • Công thức tổng quát CFeO3
  • Tên quốc tế: Iron (II) carbonate
  • Nguyên tử khối: 115.8539
  • Màu sắc: bột màu trắng hoặc tinh thể
  • Nhiệt độ sôi: đang cập nhật...
  • Nhiệt độ nóng chảy: đang cập nhật...
  • Trạng thái: Chất rắn

Ứng dụng của FeCO3 trong thực tế

Sắt cacbonat đã được sử dụng làm chất bổ sung sắt để điều trị chứng thiếu máu

Hình ảnh FeCO3 trong thực tế

FeCO3-sat+(II)+cacbonat-87

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế FeCO3

(NH4)2CO3 + FeCl2 FeCO3 + 2 NH4Cl

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

FeCl2 + Na2CO3 FeCO3 + 2 NaCl

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Na2CO3 + FeSO4 FeCO3 + Na2SO4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế FeCO3

Các phương trình có FeCO3 tham gia phản ứng

FeCO3 + 2 HCl FeCl2 + H2O + CO2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

2 FeCO3 + 4 H2SO4 Fe2(SO4)3 + 4 H2O + SO2 + 2 CO2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

Nhiệt độ.

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

3 FeCO3 + 10 HNO3 5 H2O + NO + 3 Fe(NO3)3 + 3 CO2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình có FeCO3 tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm