Chất hoá học C6H5NO2 (Nitrobenzen)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học C6H5NO2 (Nitrobenzen)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học C6H5NO2 (Nitrobenzen)

Khoảng 97% sản lượng nitrobenzen được dùng làm tiền chất để sản xuất anilin, chất này lại dùng làm tiền chất để sản xuất các...

C6H5NO2-Nitrobenzen-1212

Thông tin chi tiết về chất hoá học C6H5NO2

  • Công thức tổng quát C6H5NO2
  • Tên quốc tế: Nitrobenzene
  • Nguyên tử khối: 123.1094
  • Màu sắc: Vàng
  • Nhiệt độ sôi: 210.9
  • Nhiệt độ nóng chảy: 5.7
  • Trạng thái: Lỏng

Ứng dụng của C6H5NO2 trong thực tế

Khoảng 97% sản lượng nitrobenzen được dùng làm tiền chất để sản xuất anilin, chất này lại dùng làm tiền chất để sản xuất các hóa chất xử lý cao su, thuốc trừ sâu, thuốc nhuộm (chủ yếu loại thuốc nhuộm azo), thuốc nổ, và dược phẩm.

Hình ảnh C6H5NO2 trong thực tế

C6H5NO2-Nitrobenzen-1212

Một số hình ảnh khác về C6H5NO2

C6H5NO2-Nitrobenzen-1212 C6H5NO2-Nitrobenzen-1212

Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Các phương trình điều chế C6H5NO2

C6H6 + HONO2 H2O + C6H5NO2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

< 55

Áp suất

thường

Điều kiện khác

H2SO4 đặc

C6H6 + HNO3 H2O + C6H5NO2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình điều chế C6H5NO2

Các phương trình có C6H5NO2 tham gia phản ứng

HCl + 7 Zn + 3 C6H5NO2 C6H5NH3Cl + 3 H2O + 2 ZnCl2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Al + 2 H2O + 2 NaOH + 4 C6H5NO2 C6H5NH2 + 2 NaAl(OH)4

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

6 HCl + 3 Sn + C6H5NO2 C6H5NH2 + 2 H2O + 3 SnCl2

Chất xúc tác

không có

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

không có

Xem tất cả phương trình có C6H5NO2 tham gia phản ứng

Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.

Mol là gì?

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Xem thêm

Độ âm điện là gì?

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Xem thêm

Kim loại là gì?

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Xem thêm

Nguyên tử là gì?

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Xem thêm

Phi kim là gì?

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Xem thêm

Những sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết.

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

Xem thêm

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

Xem thêm

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

Xem thêm

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

Xem thêm

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

Xem thêm